DOGMAS in Vietnamese translation

['dɒgməz]
['dɒgməz]
những tín điều
dogmas
creeds
the articles of faith
giáo lý
doctrine
catechism
doctrinal
catechesis
catechetical
dogma
teachings
tenets
catecheses
dogmatic

Examples of using Dogmas in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is a mind that has seen through the falsity of churches, dogmas, beliefs, traditions.
Nó là một cái trí đã thông suốt sự giả dối của những nhà thờ, những giáo điều, những niềm tin, những truyền thống.
In the Orthodox Church the presence of Mary is defined by only two dogmas, but she is advocated by a thousand names or images.
Trong giáo hội Chính Thống, sự hiện diện của Đức Maria chỉ được định tín bằng 2 tín điều, những được gọi lên bằng cả ngàn danh tính và hình ảnh.
Mohammedanism-- these are only ideologies, dogmas, creeds;
Mohammedanism- đây chỉ là những ý thức hệ, giáo điều, tín ngưỡng;
America's policy of principled realism means we will not be held hostage to old dogmas, discredited ideologies, and so-called experts who have been proven wrong over the years, time and time again.”.
Chính sách của Mỹ về chủ nghĩa hiện thực nguyên tắc có nghĩa là chúng ta sẽ không bị bắt làm con tin với những giáo điều cũ, những ý thức hệ đã bị đánh cắp, và cái gọi là những chuyên gia đã được chứng minh sai trong nhiều năm, nhiều lần.
Thought can put together the intricacies of systems, dogmas, beliefs, and the images, symbols, its projects are no more holy than the blueprints of a house
Tư tưởng có thể sắp xếp lại những rối ren phức tạp của những hệ thống, những tín điều, những niềm tin,
Some of you, who have cast aside religious beliefs, only to accept scientific dogmas, will equally find it difficult to know the true nature of the centre of action.
Một vài người trong các bạn đã vứt bỏ những tín ngưỡng tôn giáo chỉ để chấp nhận những giáo điều khoa học cũng sẽ gặp khó khăn trong việc tìm kiếm bản chất thực của trung tâm hành động.
Pope Francis said one can recite the entire Creed or the dogmas of the Church but unless one does it with a“Christian spirit”, it means nothing.
Đức Giáo Hoàng Phanxicô nói người ta có thể đọc toàn bộ Kinh Tin Kính hay giáo lý của Giáo Hội nhưng trừ khi người ta thực hiện bằng“ tinh thần Kitô Giáo”, còn không thì việc ấy chả có ý nghĩa gì.
In other words, symbols should never be raised to the rank of dogmas, nor should any system be regarded as more than a provisional convenience.
Nói cách khác những biểu tượng không bao giờ nên được đưa đến một vị trí của những tín điều, và bất kỳ hệ thống nào cũng nên được dùng cho sự sử dụng thuận tiện tạm thời.
place inside you-your beliefs, your fears, your dogmas, your hopes, your frustrations, your ambitions,
những sợ hãi của bạn, những giáo điều của bạn, những hy vọng của bạn,
the creeds, and our dogmas put us in touch with something that we can know but struggle to conceptualize and explain.
các tín điều và giáo lý đặt chúng ta chạm đến một điều gì đó chúng ta có thể biết nhưng phải gắng sức để khái niệm hóa và giải thích nó.
Therese's teaching expresses with coherence and harmonious unity the dogmas of the Christian faith as a doctrine of truth
Giáo huấn của Chị Thérèse cho thấy, bằng sự gắn bó và mối hiệp nhất hòa hợp, những tín điều của đức tin Kitô giáo
I don't teach principles, ideologies, dogmas, doctrines.
những ý thức hệ, những giáo điều, những học thuyết.
Religious beliefs, myths, dogmas and legends are the representations that express the nature of these sacred things,
Những tin tưởng tôn giáo, thần thoại, những tín điều và truyền thuyết là những đại diện, chúng biểu hiện
of two thousand years, with its priests, dogmas, rituals.
cùng những vị linh mục, những giáo điều, những lễ nghi của nó.
Thought can put together the intricacies of systems, dogmas, beliefs, and the images, symbols it projects are no more holy than the blueprints of a house
Suy nghĩ có thể sắp xếp vào chung những phức tạp của những hệ thống, những tín điều, những niềm tin,
in a greater or less degree, hostile to science, since their dogmas could not be proved empirically.
thù địch với khoa học, bởi vì những giáo điều của họ không thể chứng minh thực nghiệm được.
Religion is not a matter of dogmas and beliefs, of rituals and superstitions;
Tôn giáo không là vấn đề của những tín điềunhững niềm tin,
on teaching confusing dogmas or rituals, he is not coming from God
về việc dạy những giáo điều hay nghi lễ khó hiểu,
ready to demand from each and every citizen adherence to their dogmas.
mọi công dân phải tuân thủ những tín điều của họ.
in greater or lesser degree, hostile to science, since their dogmas could not be proved empirically.
thù địch với khoa học, bởi vì những giáo điều của họ không thể chứng minh thực nghiệm được.
Results: 154, Time: 0.0534

Top dictionary queries

English - Vietnamese