DUCK in Vietnamese translation

[dʌk]
[dʌk]
vịt
duck
ducklings
ducky
dodge
avoid
evading
duck
shy
ne
avoidance
studiously
to sidestep
cúi
bow
bend
lowered his
leaned
crouching
stooped
sliver
con
child
son
baby
human
kid
daughter

Examples of using Duck in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Duck in for a bite.
Chui vào đó để cắn.
The bird or duck?!!!
Hay là do tại vịt?!!!
And that one's a duck that was fabulously angry one day.
Và đó là do con vịt, hôm đó nó rất giận dữ.
You have to duck when people punch you.
Nhẽ ra anh phải cúi xuống khi người ta đấm anh.
Time to duck and coverThe bombs are coming down.
Đến lúc cúi xuống và ẩn trốn Trái bom đang rơi xuống..
A duck. Animals in the queen's chamber? A bird.
động vật lại vào buồng Nữ hoàng sao?- Một con vịt.
On count of three, duck, and I will shoot.
Đếm đến ba, cúi xuống, và tôi sẽ bắn.
Duck to the left, back
Ngụp trái, lùi
Duck, Hughes!
Cúi xuống, Hughes!
let me have the duck, let me have the duck!.
dừng ở vịt đi, cho tôi vịt đi!
Two… I'm allergic to salted duck eggs.
Anh bị dị ứng với trứng vịt. Một… hai… ba.
Do the duck.
Làm Chú vịt.
The duck flies.
Chú vịt bay.
But if you duck and cover like Bert,
Nhưng nếu chui xuống và trú như Bert,
Fresh chicken, duck, goose.
Thịt gà, vịt, ngan, ngỗng tươi sống.
Ugly Duck, remember how ugly you were?
Vịt con xấu xí, có biết tôi nhớ cậu đến thế nào không hả?
Years of duck lips.
Năm đuoc môi 2 cái.
at her left side, she might duck.
cô có thể tránh.
They typically dye the shells red to distinguish it from fresh duck eggs.
Chúng được nhuộm màu đỏ để phân biệt với trứng vịt tươi.
They are dyed red to distinguish them from fresh duck eggs.
Chúng được nhuộm màu đỏ để phân biệt với trứng vịt tươi.
Results: 2462, Time: 0.0932

Top dictionary queries

English - Vietnamese