EACH LEVEL HAS in Vietnamese translation

[iːtʃ 'levl hæz]
[iːtʃ 'levl hæz]
mỗi cấp độ có
each level has
mỗi cấp có
each level has

Examples of using Each level has in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Each level has its own goal that you need to complete to get to the next level..
Mỗi cấp độ có mục tiêu riêng mà bạn cần phải hoàn thành để đến được cấp độ tiếp theo.
Each level has a game board filled with differently colored candies, and might contain obstacles.
Mỗi cấp độ có một hội đồng quản trị trò chơi đầy kẹo màu khác nhau, và thể chứa các chướng ngại vật.
There are three levels, each level has three waves, with three enemy types per level, three types of power-ups,
3 cấp độ, mỗi cấp độ có 3 đợt, với 3 loại kẻ thù mỗi cấp độ,
Each level has you flying via a battlefield, destroying enemies,
Mỗi cấp độ có bạn bay qua một chiến trường,
Each level has a slightly different job title at each company, but they closely correlate.
Mỗi cấp bậc có một chức danh công việc hơi khác nhau ở mỗi công ty, nhưng chúng mối tương quan chặt chẽ.”.
Each level has interesting things await you, so don't waste your gems on skipping levels..
Mỗi level đều có những điều thú vị đang chờ đón bạn, vì vậy đừng nên lãng phí đá quý của bạn vào việc bỏ qua level..
Each level has its own unique frequency
Mỗi lớp có tần số riêng
Each level has its cut-off time and is effective from September 18,
Mỗi cấp độ đều có thời gian giới hạn và hiệu lực
Each level has its own state institutions of the executive(executive power),
Mỗi cấp đều có một bộ máy hành chính riêng:
Each level has a Story and Challenge Mode,
Mỗi cấp độ đều có Chế độ Story
Meanwhile, the problem of inadequate oversight of the top leaders at each level has not been solved.
Trong khi đó, vấn nạn giám sát bất cập các lãnh tụ tối cao tại mọi cấp bậc đã không được giải quyết triệt để.
Each level has a certain target that must be met, if you cannot gain the
Mỗi cấp độ có một mục tiêu nhất định phải được hoàn thành,
Each level has several laps that you need to complete in fastest time possible, try to be quick and fast to finish
Mỗi cấp có một số vòng mà bạn cần để hoàn thành trong thời gian nhanh nhất thể,
Each level has a series of tasks that must be completed in order to advance, such as building five 3-star cabins, or collecting 3,500 gold.
Mỗi cấp độ có một loạt các nhiệm vụ phải được hoàn tất để thể sang được cấp độ mới, chẳng hạn như xây dựng những nhà gỗ nhỏ 3 sao, hoặc thu được 3.500 thỏi vàng….
Play as Ben 10 and face the most challenging bike riding tracks to test your skills, each level has a time limit, so attempt and reach the endpoint
Chơi Ben 10 và đối mặt với xe đạp khó khăn nhất bài hát để kiểm tra kỹ năng của bạn, mỗi cấp có một giới hạn thời gian,
There are many different levels, each level has different rules and goals, various bonuses and boosts,
nhiều cấp độ khác nhau, mỗi cấp có quy định khác nhau
addicting game, each level has a set target of points that you need to get to proceed to next level..
Addicting Trò Chơi, Mỗi Cấp Có Một Mục Tiêu Tập Hợp Các điểm Mà Bạn Cần Phải Nhận được để Tiến Tới Cấp độ Tiếp Theo.
at every single one because to get onto the list, one has to pass many levels and each level has its own“market”.
phải qua rất nhiều cấp, mỗi cấp có một“ thị trường”.
Company Grade Officers, and each level has four steps are classified by number of stars:
Cấp Úy và mỗi cấp có bốn bậc được phân loại theo số sao:
Each level have three stars that can collected!
Mỗi cấp độ có ba ngôi sao để thu thập!
Results: 56, Time: 0.0518

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese