EACH SERVER in Vietnamese translation

[iːtʃ 's3ːvər]
[iːtʃ 's3ːvər]
mỗi máy chủ
each server
each host
mỗi server
each server

Examples of using Each server in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Received: The“Received” line lists each server that the email travels through before hitting your inbox.
Received: Dòng“ Received” liệt kê từng máy chủ mà email di chuyển qua trước khi được gửi tới hộp thư đến của bạn.
You cannot ping each server that is servicing your category of websites and check if your website is visible to them.
Bạn không thể ping từng máy chủ đang phục vụ danh mục trang web của bạn và kiểm tra xem trang web của bạn có hiển thị với họ không.
However, the bank had decided that cloud was the way to go because it had accounted for each server in each rack as a cost of 250,000.
Tuy nhiên, ngân hàng đã quyết định rằng đám mây là con đường để đi- vì chi phí cho từng máy chủ trong mỗi tủ mạng là 250.000 bảng.
loved about Disconnect's VPN was the speed- both download and upload remained intact as we tested each server.
tải lên vẫn giữ tốc độ nguyên vẹn khi chúng tôi kiểm tra từng máy chủ.
This VPN even has a feature which shows you the statistics to use for each server, for examples things like capacity and speed.
VPN này thậm chí còn có tính năng hiển thị cho bạn các thống kê sử dụng cho từng máy chủ, ví dụ những số liệu như dung lượng và tốc độ.
exe were run on each server, and only a screen on one server..
exe được chạy trên mỗi server, mỗi server một màn hình.
Thin Provisioning does not impose limits on a number of resources that each server is affected, but the archives are
Thin Provisioning không áp đặt giới hạn về số lượng tài nguyên mà mỗi máy chủ được hưởng,
Each server in the cloud helps in carrying out a particular set of tasks, and in the case of failure
Mỗi máy chủ trong đám mây đảm nhiệm một chuỗi tác vụ nhất định,
Each server contains data organized as“attributes”, each of which is assigned a 16-bit attribute handle, a UUID,
Mỗi server chứa dữ liệu được tổ chức theo dạng của các thuộc tính( attributes),
SharePoint Foundation 2010 provides Web services for interacting with almost any aspect of each server, site, list, library, survey, or Web page that is based on SharePoint Foundation 2010.
SharePoint Foundation 2010 cung cấp dịch vụ Web cho việc tương tác với hầu hết mọi khía cạnh của mỗi máy chủ, trang, danh sách, thư viện, khảo sát, hoặc trang Web dựa trên SharePoint Foundation 2010.
Each server contains data organized in the form of attributes, each of which is assigned a 16-bit attribute handle,
Mỗi server chứa dữ liệu được tổ chức theo dạng của các thuộc tính( attributes),
I can't tell you here how to optimize your images, as this changes with each server and site, but here are some great resources for both testing and automating compression.
Tôi không thể nói cho bạn biết làm thế nào để tối ưu hóa hình ảnh vì điều này sẽ thay đổi với mỗi máy chủ và các trang web, nhưng đây là một số tài nguyên tuyệt vời cho cả hai thử nghiệm và tự động nén.
Especially the provider that is the server in OVH is using Free anti-DDoS protection, each server is added to 16 geolocated IP, this price is appropriate for some blogs( Private Blog Network)!
Đặc biệt hơn là nhà cung cấp đó là server ở OVH được xài Free anti- DDoS protection nhé, Mỗi server được add tới 16 geolocated IP, với giá này rất hợp làm những site vệ tinh!
Each server can be configured for the specific needs of your business, but plans are relatively fixed after that because they require actual hardware.
Mỗi máy chủ có thể được cấu hình cho các nhu cầu cụ thể của doanh nghiệp bạn, nhưng các gói tương đối cố định sau đó bởi vì chúng yêu cầu phần cứng thực tế.
Instead, they keep each server limited to what it can legitimately handle, meaning that even if multiple sites hit peak
Thay vào đó, họ giữ cho mỗi máy chủ giới hạn ở những gì nó có thể xử lý một cách hợp pháp,
Tidy up conversations by adding topic-based channels within each server, and assign roles to members if you want to give them special permissions or mod powers.
Dọn dẹp các cuộc hội thoại bằng cách thêm các kênh dựa trên chủ đề trong mỗi máy chủ và gán vai trò cho các thành viên nếu bạn muốn cung cấp cho họ quyền đặc biệt hoặc quyền hạn mod.
root(to allow policy updates) or configured manually on each server.
được định cấu hình thủ công trên mỗi máy chủ.
Instead, ORION-HMP leverages GPUs on any COTS INTEL server to exponentially increase the number of conferences occurring simultaneously on each server and manage attendance.
Thay vào đó, ORION- HMP thúc đẩy các GPU trên bất kỳ máy chủ COTS INTEL tăng theo cấp số nhân số hội nghị diễn ra đồng thời trên mỗi máy chủ và quản lý lượng người tham gia.
number of servers and a higher demand for bandwidth from each server.
nhu cầu băng thông cao hơn từ mỗi máy chủ.
The Docker Engine is installed on each server you want to run containers on and provides a simple
Docker Engine được cài đặt trên từng máy chủ bạn muốn chạy bộ chứa
Results: 138, Time: 0.032

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese