EACH UNIT in Vietnamese translation

[iːtʃ 'juːnit]
[iːtʃ 'juːnit]
mỗi đơn vị
each unit
per-unit
mỗi unit
each unit
mỗi thiết
each unit
each instrument
each device
mỗi căn đều
each unit
với từng đơn vị
each unit
mỗi bộ phận
each department
each part
each division
each component
each section
each unit
each dept
mỗi phòng
each room
each ward
each department
each suite
each chamber
each bathroom
in each bedroom
each unit
mỗi chiếc
each one
each pcs
each ship
apiece
each vehicle
each plane
each car
each unit
each bridge
each aircraft
mỗi đội
each team
each squad
each group
each side
each troop
each squadron
each unit

Examples of using Each unit in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Each unit equipped with emergency switch inside, can stop each unit moving inside to assure the inner operator safe.
Mỗi thiết bị được trang bị công tắc khẩn cấp bên trong, có thể dừng từng bộ phận chuyển động bên trong để đảm bảo an toàn cho người vận hành bên trong.
Each unit has a Forged Composite badge with the 50 logo and a serial number.
Mỗi chiếc có một huy hiệu Forged Composite ® với biểu tượng 50 ° và số seri….
Each unit is also completed with ample-sized living spaces, which match your lifestyle and requirements.
Mỗi phòng cũng được hoàn thiện với không gian sinh hoạt rộng rãi, phù hợp với lối sống và yêu cầu của bạn.
Each unit is designed to be taught in about half a'school year' of senior secondary studies(approximately 50- 60 hours duration including assessment and examinations).
Mỗi unit sẽ được thiết kế để được dạy trong khoảng nửa năm học( khoảng 50- 60 giờ bao gồm cả thời gian đánh giá và thi).
Each unit can jam up to 6 frequency bands simultaneously, each frequency band is separate
Mỗi thiết bị có thể gây nhiễu lên đến 6 băng tần đồng thời,
Each unit shall proceed to a different run-down shrine
Mỗi đội sẽ đi tới 1 ngôi đền,
Each unit is subdivided into three parts: Task 1,
Mỗi unit sẽ được chia làm 3 phần:
On December 11, 2013, it was decided by Judge Rakoff that Nintendo pay 1.82% of the wholesale price of each unit sold to Tomita.
Vào ngày 11 tháng 12 năm 2013, Judge Rakoff quyết định rằng Nintendo phải trả 1,82% giá bán buôn của mỗi chiếc được bán cho Tomita.
On December 11, 2013, it was decided by Judge Rakoff that Nintendo pay 1.82% of the wholesale price of each unit sold to Tomita.
Vào ngày 11 tháng 12 năm 2013, Judge Rakoff quyết định rằng Nintendo phải trả 1,82% giá bán buôn của mỗi chiếc bán được, cho Tomita.
Upgrade a strike team and its defenses: Strengthen forces with multiple levels of upgrades for each unit.
Nâng cấp đội tấn công và khả năng phòng thủ: Tăng cường lực lượng của bạn với nhiều cấp độ nâng cấp cho mỗi đội.
Each unit arrived at its destination in this country[France] well within the scheduled time.”.
Các đơn vị đều đã tới điểm tập kết được chỉ định ở đất nước này[ Pháp] trong thời hạn đã dự kiến.”.
specific to each unit being sold,
cụ thể cho từng đơn vị được bán,
Each unit focuses on different topic, and these topics are
Mỗi units tập trung một chủ đề khác nhau,
Each unit was highly disciplined
Mỗi đơn vị đều có kỉ luật cao
In multi-unit buildings, the landlord must provide each unit with a mains-wired smoke alarm; a fire blanket;
Trong các tòa nhà nhiều đơn vị, chủ nhà phải cung cấp cho mỗi đơn vị một báo động khói có dây điện; một tấm chăn lửa;
Each unit has strengths
Mỗi đơn vị đều có điểm mạnh
The bottle type adjustment of each unit is realized by turning the handle, which is simple and quick.
Việc điều chỉnh loại chai của từng thiết bị được thực hiện bằng cách xoay tay cầm, đơn giản và nhanh chóng.
Each unit of this building material must be, at least, visible defects.
Trên mỗi đơn vị của vật liệu xây dựng phải vắng mặt cho khiếm khuyết ít nhất nhìn thấy được.
In multi-unit buildings, the landlord must provide each unit with a mains-wired smoke alarm; a fire blanket;
Trong các tòa nhà nhiều đơn vị, chủ nhà phải cung cấp cho mỗi đơn vị một báo động khói có dây điện;
every seller independently and is determined by which it costs them to produce each unit.
phụ thuộc vào chi phí họ sản xuất cho mỗi đơn vị.
Results: 525, Time: 0.0653

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese