EACH WINTER in Vietnamese translation

[iːtʃ 'wintər]
[iːtʃ 'wintər]
mỗi mùa đông
every winter

Examples of using Each winter in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Each winter it seems that we go through the same thing.
Mùa đông, cũng cứ như vậy mà trôi qua.
Each winter, I drive from New York to California.
Hằng ngày, anh lái xe tải di chuyển từ California đến New York.
Its main purpose was to sponsor a series of lectures each winter.
Mục đích chính của nó là bảo trợ một loạt bài giảng lưu động mỗi mùa đông.
Each winter it grows dramatically, usually reaching its maximum in March.
Mỗi mùa Đông, băng thường phát triển đáng kể và đạt diện tích tối đa vào tháng 3 hàng năm.
When my dad was growing up he had one sweater each winter.
Khi bố tôi lớn lên, ông chỉ có 1 chiếc áo khoác cho mùa đông.
Santa Clara County experiences many exceedances of the PM2.5 standard each winter.
Địa Hạt Santa Clara nhiều lần vượt mức tiêu chuẩn PM2. 5 mỗi mùa đông.
Heavy snowfall and avalanches kill scores of people in Afghanistan each winter.
Tuyết rơi dày và lở tuyết cướp đi sinh mạng của hàng chục người ở Afghanistan mỗi mùa Đông.
Do you know why there are fewer of us each winter, Ciri?
Biết tại sao mỗi mùa đông số người bọn ta lại ít đi không, Ciri?
She set up two cages each containing 100 aphids on each winter wheat field.
Cô đã đặt hai cái lồng chứa 100 con rệp trên mỗi cánh đồng lúa mì vụ đông.
Each winter the Little Havana area hosts one of the world's biggest festivals.
Mỗi mùa đông, khu vực Little Havana tổ chức một trong những lễ hội lớn nhất thế giới.
An ice skating rink erected each winter is popular with both families and couples.
Một sân trượt băng được dựng lên mỗi mùa đông rất hấp dẫn với cả gia đình hoặc các cặp tình nhân.
The blizzards generated in the north each winter often drift southward into the central highlands.
Các trận bão tuyết phát sinh ở phía bắc mỗi mùa đông thường trôi dạt về phía nam vào vùng sơn nguyên trung tâm.
Each winter a different strain of the flu virus causes an outbreak which affects many people.
Mỗi mùa đông, một chủng khác của virut cúm bùng phát ảnh hưởng đến nhiều người.
Each winter, the ground remained frozen for seven months,
Mùa Đông kéo dài 7 tháng, mặt đất đóng băng,
Months of training and preparation culminate each winter in the Shen Yun Performing Arts world tour.
Hàng tháng trời luyện tập và chuẩn bị, cứ mỗi mùa đông, Đoàn Nghệ thuật Biểu diễn Shen Yun lại sẵn sàng cho chuyến lưu diễn toàn cầu.
Much of the land's fresh water freezes each winter. Even away from the poles.
Đa phần nước ngọt trên đất liền cũng đóng băng vào mùa đông. Thậm chí đã nằm cách xa vùng cực.
Each winter, mice and other rodents invade an estimated 21 millions homes in the United States.
Mỗi mùa đông, chuột nhà và các loài gặm nhấm khác xâm nhập vào khoảng 21 triệu ngôi nhà ở Hoa Kỳ.
The nation only has three main manufacturers of vaccine against the regular flu that circulates each winter.
Quốc gia này chỉ có ba nhà sản xuất chính của vắc- xin chống cúm thông thường lưu thông mỗi mùa đông.
Each winter a different type of influenza virus causes an outbreak of flu which affects many people.
Mỗi mùa đông, một chủng khác của virut cúm bùng phát ảnh hưởng đến nhiều người.
Each winter, mice and other rodents invade more than 21 million homes in the United States alone.
Mỗi mùa đông, chuột nhà và các loài gặm nhấm khác xâm nhập vào khoảng 21 triệu ngôi nhà ở Hoa Kỳ.
Results: 483, Time: 0.032

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese