EACH ZONE in Vietnamese translation

[iːtʃ zəʊn]
[iːtʃ zəʊn]
mỗi khu vực
each area
each region
each zone
each district
each sector
each section
each neighborhood
each regional
every territory
each jurisdiction
mỗi vùng
each region
each zone
each area
each part
each land
every province
từng vùng
each region
each zone
each area
areata
every part
mỗi zone
each zone
từng khu
each zone
each region

Examples of using Each zone in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The sensitivity of each zone can be adjusted from 0 to 199(200 levels in total)separately.
Độ nhạy của mỗi vùng có thể được điều chỉnh từ 0 đến 199( tổng cộng 200 cấp) riêng biệt.
You get to set zones and in each zone you can choose how many ads will be displayed.
Bạn có thể thiết lập các khu và trong mỗi khu vực bạn có thể chọn bao nhiêu quảng cáo sẽ được hiển thị.
There are a total of over 1,900 flora representing each zone, and a total of 230 fauna from the regions.
Với tổng số hơn 1.900 hệ thực vật đại diện cho từng vùng, và tổng số 230 loài động vật từ các vùng..
For fun in these areas, you have to buy two tickets for each zone.
Để vui chơi thoải mái ở các khu này bạn phải mua hai lần vé cho từng khu.
Each zone of the screen can be resized using the splitters(1) and(2).
Mỗi vùng trên màn hình có thể định lại cỡ sử dụng tách( 1) và( 2).
Within each zone, certain uses are permitted and others are prohibited.
Trong mỗi khu vực, việc sử dụng nhất định được cho phép và những người khác bị cấm.
To adjust the sensitivity of each zone according to the indicator light, so as to adjust each sensor zone to the best state.
Để điều chỉnh độ nhạy của từng vùng theo đèn chỉ thị, để điều chỉnh từng vùng cảm biến về trạng thái tốt nhất.
Each zone is identified by a name that combines a letter identifier with the name of the region.
Mỗi vùng được nhận dạng bởi một tên hợp nhất một định danh chữ cái với tên của khu vực.
Maximum of 2 passes in each zone(i.e. ball must be passed/dribbled to another zone on the 3rd pass).
Tối đa của 2 đi qua trong mỗi khu vực( nghĩa là bóng phải được thông qua/ dribbled đến một khu vực trên vượt qua 3rd).
Adjust the sensitivity of each zone according to the responses, and get the best sensitivities.
Điều chỉnh độ nhạy của từng vùng theo phản ứng và nhận được độ nhạy tốt nhất.
Each zone should be set as a zone type to make a specific response to the operation of the detector.
Mỗi vùng nên được thiết lập như là một loại khu vực để tạo ra một phản ứng cụ thể cho các hoạt động của máy dò.
Each zone, accompanied by its own unique art and music, has 5 levels
Mỗi khu vực, đi kèm với riêng của mình độc đáo nghệ thuật
the opponent who attacks each zone will get points.
các đối thủ đánh vào từng vùng sẽ được tính điểm.
Each zone has 100 degree sensitivity level,
Mỗi vùng có độ nhạy 100 độ,
There are phones to contact our hotel available in the shelters at each zone.
Điện thoại để liên lạc với khách sạn có sẵn trong các nơi trú ẩn tại mỗi khu vực.
Your health care provider will help you figure out the right number range for each zone.
Nhà cung cấp dịch vụ y tế của bạn sẽ giúp bạn tính ra phạm vi số chính xác cho từng vùng.
Visit a number of farms in each zone so that problems can be assessed directly.
Thăm một số trang trại ở mỗi vùng để có thể đánh giá trực tiếp các vấn đề.
We can create more spaces for growth by starting conversations with one another about when we want to be in each zone.
Ta có thể tạo ra nhiều không gian để phát triển bằng cách nói chuyện với người khác về việc khi nào ta nên ở từng vùng.
Zone: Each zone refers to an anti-theft system can identify the position(a minimum unit identified separately).
Khu: Mỗi vùng dùng để chỉ một hệ thống chống trộm có thể xác định vị trí( một đơn vị nhỏ nhất được xác định riêng).
Outdoor Waterproof touch screen Portable metal detector door with Wireless connection Features Detection sensitivity of each zone: From 0 to 255 level.
Chống thấm nước màn hình cảm ứng cửa dò kim loại cầm tay ngoài trời với kết nối không dây Tính năng, đặc điểm độ nhạy phát hiện của từng vùng: Từ 0 đến 255 độ.
Results: 151, Time: 0.0515

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese