EMERGENCE in Vietnamese translation

[i'm3ːdʒəns]
[i'm3ːdʒəns]
sự xuất hiện
appearance
occurrence
arrival
emergence
the onset
xuất hiện
appear
appearance
show up
occur
emerge
come
arise
present
sự
really
is
and
actually
real
event
due
truly
true
fact
sự trỗi dậy
rise
emergence
resurgence
the awakening
emergence
nổi lên
emerged
rise
arise
floating
resurfaced
came to prominence
sự nổi dậy
rise
revulsion
emergence
upwelling

Examples of using Emergence in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Marble tiles wall cladding emergence has provided consumers with new options in the field of high-end decorative materials.
Gạch ốp tường nổi lên đã cung cấp cho người tiêu dùng những lựa chọn mới trong lĩnh vực vật liệu trang trí cao cấp.
Over the past quarter century, U.S. policy has been shaped by a set of core ideas about how best to respond to China's emergence.
Trong thế kỷ qua, chính sách của Mỹ đã được định hình bằng một loạt các ý tưởng cốt lõi về cách phản ứng tốt nhất với sự trỗi dậy của Trung Quốc.
He was an astute observer of the defining contest of our era- China's emergence and how America reacts to it.
Ông là người quan sát sắc sảo về cuộc đua tranh đặc trưng của thời đại chúng ta- sự trỗi dậy của Trung Quốc và cách Mỹ phản ứng trước điều đó.
in 15 to 17℃ temperatures, after 2~ 3 weeks to start emergence.
sau 2- 3 tuần để bắt đầu nổi lên.
The late Dr. Allen G. Debus(1926-2009) also wrote of the nearly simultaneous and independent emergence of alchemy in different cultures.
Cố sử gia, TS Allen G. Debus( 1926- 2009) cũng từng viết về sự xuất hiện gần như đồng thời và độc lập của giả kim thuật tại các nền văn hóa khác nhau.
More surprising was the emergence provider Media Broadcast Channel Package, which first began broadcasting in the DVB-S2 standard.
Đáng ngạc nhiên hơn là nhà cung cấp nổi Truyền thông Broadcast kênh trọn gói, lần đầu tiên bắt đầu phát sóng trong tiêu chuẩn DVB- S2.
This led to the rather sudden emergence of what we understand is called'Modern Man.'.
Điều này đã dẫn đến sự trỗi lên khá đột ngột của điều chúng tôi hiểu được gọi là“ Người Đương Thời.”.
Stefani carries out and makes civic emergence with four backing dancers name as Harajuku Girls.
Stefani đã biểu diễn và xuất hiện trước công chúng với bốn vũ công của mình được biết đến như là các vũ công" Harajuku Lovers".
This is the great promise that is born of the world's emergence into the Greater Community.
Đây là lời hứa hẹn vĩ đại được sinh ra từ sự trỗi lên của thế giới vào trong Cộng Đồng Vĩ Đại.
Though humanity represents a unique situation, emergence into the Greater Community has happened countless times before with other races.
Mặc dù nhân loại đại diện một hoàn cảnh độc nhất, sự trỗi vào trong Cộng Đồng Vĩ Đại đã xảy ra vô số lần trước đây với những chủng loài khác.
Debus(1926- 2009) also wrote of the nearly simultaneous and independent emergence of alchemy in different cultures.
Debus( 1926- 2009) cũng từng viết về sự xuất hiện gần như đồng thời và độc lập của giả kim thuật tại các nền văn hóa khác nhau.
Anyone who knows Polish history cannot help but marvel at the country's emergence from the ashes of its traumatic past.
Bất cứ ai hiểu biết về lịch sử Ba Lan sẽ không khỏi ngạc nhiên trước sự trỗi dậy của đất nước này từ đống tro tàn của quá khứ đau buồn.
But their emergence set the stage for everything that followed- all of the planets, stars and galaxies that light up the night sky.
Nhưng sự kiện chúng trổi dậy đặt màn cảnh cho mọi điều tiếp theo- mọi hành tinh, ngôi sao và thiên hà- galaxies sáng lên trong trời đêm.
China's emergence as a strategic competitor means that some form of push-back was inevitable,
Sự nổi lên của Trung Quốc như một đối thủ cạnh tranh chiến
This emergence is possible for you and represents your greater destiny
Sự trỗi lên này là có thể cho bạn
There is a connection between the emergence of this phenomenon and the rapid migration in 2015,” Holger Münch, president of the German Federal Crime Police Office.
Có một mối liên hệ giữa hiện tượng này và tình trạng di trú năm 2015", Holger Munch, lãnh đạo phòng cảnh sát chống tội phạm liên bang Đức.
There is a connection between the emergence of this phenomenon and the rapid migration in 2015,” said Holger Münch, president of the
Có một mối liên hệ giữa hiện tượng này và tình trạng di trú năm 2015",
For Jesus will not return to the Earth, but is now overseeing humanity's emergence into this Greater Community of life.
Bởi vì Giêsu sẽ không quay lại Trái Đất, nhưng bây giờ đang trông coi sự trỗi lên của nhân loại vào trong Cộng Đồng Vĩ Đại này của sự sống.
The battle of Palnadu resulted in the weakening of Eastern Chalukyan power and emergence of the Kakatiya dynasty in the 12th and the 13th centuries CE.
Trận chiến Palnadu đã dẫn đến sự suy yếu quyền lực của Chalukya và sự nổi lên của triều đại Kakatiya trong các thế kỷ 12 và 13.
Proponents argue that the CATL project represents a new, more benign phase in China's emergence as an economic superpower.
Những người ủng hộ lập luận rằng dự án của CATL cho thấy một giai đoạn mới tích cực hơn trong quá trình Trung Quốc vươn lên với tư cách siêu cường kinh tế.
Results: 372, Time: 0.0699

Top dictionary queries

English - Vietnamese