EPIGENETIC CHANGES in Vietnamese translation

thay đổi biểu sinh
epigenetic changes
epigenetic alterations
những thay đổi ngoại di truyền
epigenetic changes
các biến đổi biểu sinh
epigenetic changes

Examples of using Epigenetic changes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
influence our biological and psychological development through epigenetic changes to the oxytocin system.
tâm lý của chúng ta thông qua những thay đổi ngoại di truyền đối với hệ thống oxytocin.
However, they note that what is less understood is how specific epigenetic changes might alter key genes and their signaling, and how that, in turn,
Tuy nhiên, họ lưu ý rằng điều ít được hiểu là sự thay đổi biểu sinh cụ thể có thể thay đổi các gen chính
But they note that what is less understood is how specific epigenetic changes might alter key genes and their signaling, and how that, in turn,
Tuy nhiên, họ lưu ý rằng điều ít được hiểu là sự thay đổi biểu sinh cụ thể có thể thay đổi các gen chính
The authors are now using their data to home in on the difficult-to-find mutations or epigenetic changes responsible for the gene expression alterations and neuronal imbalance observed in the study.
Các tác giả hiện tại sẽ sử dụng dữ liệu của họ để tập trung vào các đột biến khó nắm bắt hoặc thay đổi biểu sinh chịu trách nhiệm cho sự thay đổi biểu hiện gen và mất cân bằng tế bào thần kinh được thấy trong nghiên cứu.
exposure to chemicals, can lead to epigenetic changes.
có thể dẫn đến thay đổi biểu sinh.
lead to epigenetic changes in vitro
dẫn đến sự thay đổi biểu sinh trong ống nghiệm
exposure to chemicals, can lead to epigenetic changes.
có thể dẫn đến thay đổi biểu sinh.
reanimate them at a cellular level- preferably without too many epigenetic changes.
không có quá nhiều thay đổi biểu sinh.
Epigenetic changes take various forms, one of which is methylation-
Các thay đổi biểu sinh có nhiều dạng khác nhau,
They report that by focusing on epigenetic changes, it was possible to reverse memory decline in an animal model of AD- and they also identified the epigenetic factors that contribute to memory loss from the disease.
Họ báo cáo rằng bằng cách tập trung vào những thay đổi biểu sinh, có thể đảo ngược tình trạng suy giảm trí nhớ trong mô hình động vật của AD AD và họ cũng xác định được các yếu tố biểu sinh góp phần làm mất trí nhớ do bệnh.
Epigenetic changes do not affect the DNA sequence of a cell
Biến đổi về di truyền ngoại gen không tác động tới chuỗi ADN của một tế bào
Nor is there any real evidence that experiences like trauma cause epigenetic changes that affect a sufferer's children
Cũng không có bất kỳ bằng chứng thực tế những trải nghiệm như chấn thương gây ra những thay đổi biểu sinh ảnh hưởng đến con
Accumulating evidence suggests that environmental factors, such as stress, induce epigenetic changes that can trigger the development of psychiatric disorders and drug addiction.
Bằng chứng tích lũy cho thấy các yếu tố môi trường, chẳng hạn như căng thẳng, gây ra những thay đổi biểu sinh có thể kích hoạt sự phát triển của rối loạn tâm thần và nghiện ma túy.
Our study suggests that epigenetic changes to cells treated with cigarette smoke sensitize airway cells to genetic mutations known to cause lung cancers.".
Nghiên cứu của chúng tôi cho thấy những thay đổi biểu sinh đối với các tế bào được điều trị bằng khói thuốc lá làm nhạy cảm các tế bào đường thở với các đột biến gen được biết là gây ung thư phổi.".
They report that by focusing on epigenetic changes, it was possible to reverse memory decline in an animal model of AD-and they also identified the epigenetic factors that contribute to memory loss from the disease.
Họ báo cáo rằng bằng cách tập trung vào những thay đổi biểu sinh, có thể đảo ngược tình trạng suy giảm trí nhớ trong mô hình động vật của AD AD và họ cũng xác định được các yếu tố biểu sinh góp phần làm mất trí nhớ do bệnh.
by reducing negative feelings, including stress and the accompanied stress-induced epigenetic changes.
bao gồm căng thẳng và những thay đổi biểu sinh do căng thẳng kèm theo.
have shown that when a rat experiences stress during pregnancy, it can cause epigenetic changes in a fetus that lead to behavioral problems as the rodent grows up.
nó có thể gây ra những thay đổi biểu sinh ở bào thai dẫn đến các vấn đề hành vi khi chuột con trưởng thành.
not to drink tea and further research is needed to better understand how epigenetic changes found in this study affects our health.
cần phải nghiên cứu thêm để hiểu được những thay đổi biểu sinh trong nghiên cứu này ảnh hưởng đến sức khỏe của chúng ta như thế nào.
researchers show that tea consumption in women leads to epigenetic changes in genes that are known to interact with cancer and estrogen metabolism.
tiêu thụ trà ở phụ nữ dẫn tới những thay đổi biểu sinh ở các gien mà được biết là tương tác với ung thư và sự chuyển hóa estrogen.
by other means called epigenetic changes.
bằng các cách khác được gọi là thay đổi ngoại di truyền.
Results: 76, Time: 0.0342

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese