ERAS in Vietnamese translation

['iərəz]
['iərəz]
thời đại
age
era
epoch
contemporary
modern times
thời kỳ
period
era
epoch
kỷ nguyên
era
epoch
eras
ERA
comentum
những kỉ nguyên
giữa các thời đạ

Examples of using Eras in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nature and wildness have been important subjects in various eras of world history.
Tự nhiên và hoang dã là các chủ đề quan trọng trong nhiều kỷ nguyên của lịch sử thế giới.
Modern art and contemporary art are two very different and strongly defined art eras in the art movements.
Nghệ thuật hiện đại và nghệ thuật đương đại là hai kỷ nguyên nghệ thuật riêng biệt trong phong trào nghệ thuật.
After going through long eras of war and competition
Sau khi trải qua những kỷ nguyên dài của chiến tranh
Investigations are less likely to trigger new legislation than in previous, less polarized eras,” Kriner told Fox News.
Các cuộc điều tra ít có khả năng kích hoạt pháp luật mới hơn so với thời kỳ trước đó khi mà ít phân cực hơn”, ông Kriner nói với Fox News.
Join your favorite Super Heroes and Super Villains from different eras and realities as they go head-to-head with the time-traveli….
Tham gia Super Heroes và Super Villains yêu thích của bạn từ những thời khác nhau và thực tế khi họ đi đầu trong thời gian….
For centuries, we have been drawing upon trends from previous eras to shape how we want new designs to be perceived.
Trong nhiều thế kỷ, chúng ta đã vẽ theo xu hướng từ các thời đại trước để định hình cách chúng ta muốn các thiết kế mới được nhận thức.
Designers have eschewed all other eras to focus very clearly on the 1980s.
Các nhà thiết kế đã tránh tất cả các kỷ nguyên khác để tập trung rất rõ ràng vào những năm 1980.
These 10 characters live in different eras and their backgrounds are not the same,
Nhân vật này tuy sống ở những thời đại khác nhau và xuất thân cũng
Like most periodic eras the definition is inexact and close enough to serve as a general description.
Giống như hầu hết các thời kỳ định kỳ định nghĩa là không chính xác nhưng cũng đủ gần để phục vụ như là một mô tả chung.
The problem in previous eras was not that no one had the idea
Vấn đề trong những thời kỳ trước đã không phải
Thai Buddha images from different eras have a number of distinctive styles.
Hình ảnh Phật Thái từ các thời kỳ khác nhau có một số phong cách đặc biệt.
Eras such as the psychedelic sixties
Các Eras như thập niên sáu mươi ảo giác
Underwater explorations turned up objects from different eras, both Inca era and pre-Inca(1438-1533).
Cuộc thám hiểm đã tìm thấy nhiều vật thể có từ những thời kỳ khác nhau, cả thời kỳ Inca và tiền Inca( 1438- 1533).
Historys periodic eras of Crisis combust the old social order and give birth to a new.
Những kỷ nguyên Khủng hoảng định kỳ của lịch sử đốt cháy trật tự xã hội cũ và cho ra đời một trật tự mới.
The Eras- From the 19th century to the 21st,
Các Kỷ nguyên- Từ thế kỷ 19 đến 21,
You can also enjoy the changing historical eras, feel the grief as well as a time of joy.
Bạn cũng có thể thưởng thức các thời kỳ lịch sử thay đổi, cảm thấy nỗi đau cũng như thời gian của niềm vui.
Simply because the girls of people eras always wore long attire
Bởi vì những người phụ nữ của những thời đại luôn luôn mặc áo dài
Like most periodic eras the definition is inexact but close enough to serve as a general description.
Giống như hầu hết các thời kỳ định kỳ định nghĩa là không chính xác nhưng cũng đủ gần để phục vụ như là một mô tả chung.
But surgeons in these eras are a little bit more conservative than their bold, trephinating ancestors.
Nhưng bác sĩ phẫu thuật ở thời này có 1 chút bảo thủ hơn những vị tiền bối dũng cảm và gan dạ của họ.
Pop icons of previous eras include Benjamin Franklin[1] and Mozart.[2].
Các biểu tượng đại chúng của những thời kỳ trước có thể kể đến Benjamin Franklin[ 1] và Mozart.[ 2].
Results: 477, Time: 0.0468

Top dictionary queries

English - Vietnamese