EVAN in Vietnamese translation

evan
ivana
evans
evan

Examples of using Evan in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is Evan Baxter.
Đây là Tom Baxter.
You know it's impossible, Evan.".
Em biết là không thể, Eden.”.
Please help me, Evan.”.
Giúp chị nhé Eva.”.
And? Well, a lot of things have crossed my mind Evan.
Hm, em đã nghĩ về rất nhiều thứ, Ev. Và?
I think the most important thing is we gotta get Evan back in the classroom.
Tôi nghĩ chuyện quan trọng nhất là để Evan quay trở lại trường.
Is we gotta get Evan back in the classroom. I think the most important thing.
Tôi nghĩ chuyện quan trọng nhất là để Evan quay trở lại trường.
She is ecstatic to marry Evan.".
Cô ấy rất háo hức khi kết hôn với Evan”.
Knowing that everything is all right this time, Evan burns his journals and videos to avoid altering the timeline again.
Biết được rằng mọi việc lần này đã ổn thoả, Evans đốt hết những quyển nhật ký và băng ghi hình để tránh thay đổi dòng thời gian thêm lần nào nữa.
Knowing that everything is all right this time, Evan burns his journals and videos to avoid
Biết được rằng mọi việc lần này đã ổn thoả, Evans đốt hết những quyển nhật ký
Eight years later in New York City, an adult Evan exits an office building and passes by Kayleigh on the street.
Tám năm sau ở thành phố New York, Evans trưởng thành rời khỏi một toà nhà và đi ngang qua Kayleigh trên đường.
Orlando knows that Evan treats Flynn well so that's all that
Orlando biết rằng Evans sẽ đối xử tốt với Flynn
to a destructive upbringing, do not grow up with Evan, go on to have happy, successful lives.
không trưởng thành cùng Evans, và tiếp tục có một cuộc đời hạnh phúc, thành đạt.
to a destructive upbringing, do not grow up with Evan, and go on to have happy, successful lives.
không trưởng thành cùng Evans, và tiếp tục có một cuộc đời hạnh phúc, thành đạt.
But at home, I slip into my feminine and empower Evan to be in his masculine.".
Nhưng ở nhà, tôi trở nên nữ tính và trao quyền cho Evan để anh ấy thể hiện sự mạnh mẽ của mình".
Evan Engram is poised to return from injury this week against the Cardinals.
Eden Hazard đã hồi phục từ chấn thương sẵn sàng đối đầu với Leicester tuần này.
Evan decides to start a brand new kingdom, with the ambitious
Từ đây Evan quyết tâm tạo lập một vương quốc mới
Evan never toured NYSE
Evan Evan chưa bao giờ lưu diễn trên NYSE
Evan told his class that the people in his family have fourteen legs altogether.
Even nói với cả lớp rằng gia đình cậu ấy có tất cả 14 chân.
Twitter CEO Evan Williams earlier this month blogged that 46% of active Twitter users regularly use a mobile device to tweet.
Theo Evan Williams, Giám đốc điều hành của Twitter, đầu tháng này đã có 46% người sử dụng Twitter thường xuyên dùng thiết bị di động để nhắn tin( tweet).
Evan is the kid behind EvanTubeHD, which is a
Kênh YouTube của Evan có tên EvanTubeHD,
Results: 2430, Time: 0.0356

Top dictionary queries

English - Vietnamese