EVENLY in Vietnamese translation

['iːvnli]
['iːvnli]
đều
all
both
have
evenly
equally
are
đồng đều
uniform
evenly
uneven
unequal
evenness
nhau
each other
one another
together
another
different
various
same
apart
mutual
vary

Examples of using Evenly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
deteriorate, Germans in January were split fairly evenly.
hai ý kiến này của người Đức là tương đối bằng nhau.
The weight should be evenly distributed between your ears
Trọng lượng nên được phân bố đồng đều giữa tai và mũi,
Canon offers a model priced fairly evenly with the enthusiast Nikon D7200, the T6S, but there are some pretty significant differences.
Canon cung cấp một mô hình có giá khá cân bằng với những người đam mê Nikon D7200, T6S, nhưng có một số khác biệt khá đáng kể.
This is important because if the chewing pressure is not evenly distributed on the teeth- it threatens to break some lumineers.
Điều này rất quan trọng vì nếu áp lực nhai không được phân bổ đều trên răng- nó có nguy cơ làm vỡ một số chất phát quang.
This is unsafe as it does not heat evenly and there may be‘hot spots' in the bottle that can burn your baby's mouth.
Điều này không an toàn vì làm như vậy sẽ không thể làm nóng chai một cách đồng đều và‘ điểm nóng' trong chai có thể làm bé bị bỏng miệng.
C(Tn)- Each page spreads its vote out evenly amongst all of it's outgoing links.
C( Tn)- Mỗi trang chia đều phiếu bầu của họ cho tất cả các link hướng ra ngoài của nó.
The two teams seem to be evenly matched at the moment and, taking everything into account, we believe that
Hai đội dường như được kết hợp đồng đều vào lúc này và, tính đến mọi thứ,
Chapter members are not evenly distributed across the squads; some squads have lots of web developers, some have none.
Thành viên Chapter không được phân chia đồng đều giữa các Squad, một số Squad có rất nhiều những nhà phát triển web, một số lại không có.
And now," Hunt continued evenly,"you have thrown her over to St. Vincent's sympathetic care.
Và bây giờ” Hunt đều đều tiếp tục“ Anh ném cô ta cho St. Vincent ân cần chăm sóc.
Defender: Has three evenly spaced Auto Turrets on its body near each point.
Defender: Có ba khoảng cách đều nhau Tháp pháo tự động trên cơ thể của nó gần mỗi điểm.
What I meant,” he said evenly,“is that I can't take credit for the company's success.
Những gì tôi muốn nói,” anh nói đều đều,“ là tôi không vơ hết vào mình sự khen ngợi về thành công của công ty.
Our religious affection will begin to mount evenly on steady wings instead of flitting about idly without purpose or intelligent direction.
Tình cảm tôn giáo của chúng ta sẽ bắt đầu dâng lên bằng những đôi cánh vững chãi thay vì đi vu vơ vô ích mà không có mục đích hay một định hướng khôn ngoan.
The grains are fed into the hopper where they are evenly distributed by a feed roller
Các hạt được đưa vào phễu, nơi chúng được phân bố đồng đều bởi một con lăn thức ăn
This means that galaxies are not evenly distributed throughout the universe's history.
Nghĩa là các thiên hà không được phân bố đều nhau trong suốt lịch sử của vũ trụ.
Observations suggest that a minimum of 3× 3 evenly spaced intersections with superimposed discs are required to produce the effect.
Các quan sát cho thấy tối thiểu 3 × 3 khoảng cách đều nhau với các đĩa chồng được yêu cầu để tạo ra hiệu ứng.
When the weight is evenly distributed on 4 wheels, the acceleration can
Khi trọng lượng được phân bổ đều lên 4 bánh xe
Even Heat: This heater evenly distributes coverage in 360 degrees,
Ngay cả Nhiệt: Bình nóng này phân bố phủ sóng 360 độ,
This showed them that galaxies are not evenly distributed throughout the Universe's history.
Nghĩa là các thiên hà không được phân bố đều nhau trong suốt lịch sử của vũ trụ.
It is able to self-level evenly on glass surfaces of any position with little effects on gravity.
Nó có thể tự cân bằng với mặt kính của bất kỳ vị trí nào với ít ảnh hưởng đến trọng lực.
Since I'm a bachelor,” he said evenly,“the question is irrelevant.”.
Bởi vì tôi là người độc thân,” anh nói đều đều,“ câu hỏi đó không thích đáng.”.
Results: 2259, Time: 0.0518

Top dictionary queries

English - Vietnamese