EVERY CLASS in Vietnamese translation

['evri klɑːs]
['evri klɑːs]
mỗi lớp
each class
each layer
each grade
every classroom
each ply
each coat
each faculty
mỗi lớp học
each class
every classroom
mọi tầng lớp
all classes
all strata
mọi lớp học
every class
every classroom
mỗi class
each class
từng lớp
each layer
each class
layer-by-layer
mỗi cấp
each level
each rank
each tier
each grade
lớp nào cũng

Examples of using Every class in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Every class is full.”.
Cả lớp đều sóc.”.
Every class is nearly full!
Gần như tất cả các lớp được hàn!
Every class has one hour of English every day.
Mỗi lớp đều có một giờ học tiếng Anh hằng ngày.
Every class of human beings is a group of brothers.
Mỗi tầng lớp con người đều là một nhóm các huynh đệ.
Every class has a constructor.
Mỗi lớp đều có một constructor.
Every class will be dismissed at a different time.
Mỗi môn sẽ được tổ chức thi vào các thời gian khác nhau.
They were entering every class and they were killing the children.".
Chúng xông vào từng lớp học và sát hại trẻ em".
You know every passenger by name, every Class, every Guild. I do.
Cô nhớ tên từng hành khách, từng Hạng, từng Hội. Tôi biết.
Every class that graduated for the last ten years.
Tất cả các lớp đã tốt nghiệp 10 năm trở lại đây.
I looked forward to every class.
Tôi để mắt tới mọi lớp.
I think he's won every class.
Tôi thấy bạn ấy thắng tất cả các tập.
Drink Bottles are to be brought to every class.
Mỗi chai dùng được cho cả lớp.
I look forward to every class.
Tôi để mắt tới mọi lớp.
I was failing almost every class.
Tôi học kém hầu như tất cả các môn.
Take advantage of every class.
Tận dụng lợi thế của từng lớp học.
I used to be first out of the room after every class.
Tôi thường đứng đầu lớp sau mỗi học kỳ.
I have friends in every class.
Tôi có bạn ở tất cả các lớp.
teach every class.
dạy tất cả các lớp.
Titilola Obilade was also made the class captain in every class through primary and secondary schools.
Titilola Obilade cũng đã trở thành lớp trưởng trong mỗi lớp thông qua các trường tiểu học và trung học.
Every class has its own fixed classroom where its students take all the courses,
Mỗi lớp họclớp học riêng, nơi học sinh tham
Results: 202, Time: 0.0545

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese