EVERY QUESTION in Vietnamese translation

['evri 'kwestʃən]
['evri 'kwestʃən]
mọi câu hỏi
every question
any inquiries
mọi vấn đề
every problem
any issue
all matters
all questions
every subject
all the trouble
every point
mọi thắc mắc
any inquiry
any question
any queries
any inquires
any enquiries
cứ mỗi câu

Examples of using Every question in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Set a time limit for every question.
Đếm thời gian giới hạn cho từng câu hỏi.
It would to complicated to answer every question.
Sẽ rất khó để trả lời cho từng câu hỏi.
Make sure you divide your time for every question.
Các em nên chú ý đến việc phân bố thời gian cho từng câu hỏi.
My doctor answered every question.
Bác sĩ giải đáp từng câu hỏi.
Joshua answered each and every question honestly.
Joyce Phạm trả lời thẳng thắn từng câu hỏi.
Pace yourself so that you have enough time to answer every question.
Nhớ giữ nhịp để bạn có đủ thời gian trả lời tất cả các câu hỏi.
Not every question will be responded to.
( Chúng ta không phải trả lời tất cả mọi câu hỏi).
It is not necessary to answer every question correctly.
Không cần phải trả lời đúng tất cả các câu hỏi.
You answer every question I ask you.
Anh có câu trả lời cho mọi câu hỏi.
You don't need answers for every question!
Chúng ta không cần câu trả lời cho tất cả những câu hỏi!
we answered every question with smile even when she talked about her tough experience,
chúng tôi trả lời mọi câu hỏi với nụ cười kể cả khi cô nói
When somebody has an answer for every question, it is a sign that they are not on the right road.
Khi một ai đó có câu trả lời cho mọi vấn đề, thì đó là dấu hiệu rằng họ không đang ở trên con đường đúng đắn.
Remember that the answer to every question you don't ask is‘no,' and start asking more
Hãy nhớ rằng câu trả lời cho mọi câu hỏi mà bạn không hỏi là“ không”,
They produced a brochure that covered almost every question Sandberg might be asked,
Họ lập một cuốn sổ chứa mọi vấn đề mà Sandberg có thể bị hỏi,
And always answer every question with,"Yes, Drill Sergeant! You just make your bed real neat and remember to stand up straight.
Nhớ phải đứng thẳng lưng, và phải luôn trả lời mọi câu hỏi Bạn chỉ cần dọn sạch giường của bạn.
HostVN also has a massive knowledge base and FAQ section that seems to answer almost every question.
HostVN còn có một cơ sở kiến thức khổng lồ và mục Câu hỏi Thường gặp dường như giải đáp hầu hết mọi thắc mắc.
The person and his dignity must always be at the center of every question, especially that of work.
Con người và phẩm giá của nó phải là trung tâm của mọi vấn đề, đặc biệt vấn đề công ăn việc làm.
Every question of truth and error in the long-standing controversy has now been made plain.
Mọi câu hỏi thắc mắc về lẽ thật hay về lỗi lầm trong trận chiến dài giờ đây được làm sáng tỏ hết.
Every question, honestly and truthfully answered,
Mỗi câu hỏi, câu trả lời chân thành
Almost every question quickly gets answers, although it's far
Hầu như mọi câu hỏi đều nhanh chóng được trả lời,
Results: 338, Time: 0.0427

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese