EVERY WAR in Vietnamese translation

['evri wɔːr]
['evri wɔːr]
mọi cuộc chiến
all wars
every battle
every fight
mỗi cuộc chiến đều
every war

Examples of using Every war in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Every war is the same.
Tất cả cuộc chiến đều giống nhau.
Every war is the same.
Tất cả cuộc chiến đều khác biệt.
Every war needs an army.
Mọi cuộc chiến đều cần quân đội.
They have the same goal in every war.
Suy cho cùng trong mỗi cuộc chiến tranh.
And this land was worth every war.
Và điều này có giá trị cho mọi cuộc chiến tranh.
How America can win every war→.
Mỹ sẽ thắng bất kỳ cuộc chiến tranh nào.
Every war is different; every war is the same.
Cuộc chiến nào cũng khác nhau, mà cuộc chiến nào cũng giống nhau.
Australians fought alongside Americans in every war of the 20th century, and more recently have served in Iraq and Afghanistan.
Australia đã sát cánh với Mỹ trong hầu hết mọi cuộc chiến của thế kỷ 20, và gần đây là tại Iraq, Afghanistan.
Australians fought alongside Americans in every war of the 20th century, and more recently have served in Iraq and Afghanistan.
Úc đã chiến đấu bên cạnh người Mỹ trong mọi cuộc chiến tranh của thế kỷ 20, và gần đây đã phục vụ ở Iraq và Afghanistan.
Is the administration's apparent intention to intensify every war started or continued by President Barack Obama.
Ý định rõ ràng của Chính quyền Trump là tăng cường mọi cuộc chiến đã được người tiền nhiệm Barack Obama khởi xướng hoặc tiếp nối.
Every war is a form of fratricide that destroys the human family's innate vocation to brotherhood.
Mỗi cuộc chiến đều là một hình thức huynh đệ tương tàn phá hủy ơn gọi bẩm sinh về tình huynh đệ của gia đình nhân loại.
In every war, victory is conditioned in the final analysis by the spiritual state of those masses who shed their blood on the field of battle.
Trong mọi cuộc chiến tranh, rốt cuộc thắng lợi đều tuỳ thuộc vào tinh thần của quần chúng đang đổ máu trên chiến trường.
But I cannot delude myself; in every war there will always be people who are harmed inadvertently.
Nhưng tôi không thể lừa dối chính mình, trong mọi cuộc chiến luôn có người dân bị thương tổn”.
Every war has suicide missions and make no mistake,
Mỗi cuộc chiến đều có nhiều vụ tự tử
I smell war in the air, and with every war, there is the innocent victim who could have been spared if they had just walked away.
Tôi có thể cảm thấy chiến tranh trong không khí, và với mọi cuộc chiến, những nạn nhận vô tội có thể thoát được nếu họ tránh đi thật xa.
a question of coincidence, but the truth: we bring about the rebirth of Cain in every act of violence and in every war.
chúng ta làm hồi sinh Cain trong mọi hành vi bạo lực và trong mọi cuộc chiến tranh.
There's a moment in every war where everything changes, a moment when the road bends.
Đó là khoảng khắc trong mọi cuộc chiến khi mọi thứ thay đổi.
In every war, armies, navies, and air forces fight with old,
Trong mọi cuộc chiến, nhiều lực lượng lục quân,
Every war is fratricide, insult to God
Mọi cuộc chiến đều là sự tàn sát,
In every war game," he said,"we determined that if you move first in space,
Ông nói:“ Trong mỗi cuộc đấu quân sự,
Results: 71, Time: 0.0633

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese