EVIDENTLY in Vietnamese translation

['evidəntli]
['evidəntli]
rõ ràng
clear
obviously
apparently
explicit
evident
clarity
visible
definitely
expressly
plainly
hiển nhiên
obvious
evident
apparent
grossly
blatant
dĩ nhiên
obviously
course
naturally
certainly
hẳn là
must be
is probably
should be
would be
has to be
might be
is definitely
is certainly
exactly
certainly

Examples of using Evidently in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Evidently, Florida doesn't like us Georgians.
Hiễn nhiên, Florida không thích người Georgian chúng ta.
Evidently, not too disturbed by last night.
Rõ ràng, rõ ràng tối hôm qua cũng không có đau đến vậy.
Evidently John liked it very much.
John dường như rất thích điều này.
You evidently don't read Greek.
Nàng không đọc được tiếng Hi Lạp.
Evidently this is how she served her own offspring.
Rằng đó là cách bà mẹ tự nhiên giúp đứa con mới.
You're evidently missing this point.
Ông Cường thiếu hẳn điểm này.
The change is now becoming evidently clearer.
Sự thay đổi này ngày càng trở nên ràng.
He gazed up at the adults, evidently disappointed by the lack of reaction.
Nó nhìn chằm chằm những người lớn, thất vọng bởi không có phản ứng.
She evidently ought to be conscious of their own behaviours.
Tự cô ta phải nhận thức về hành vi của mình.
Bishop Thomas Tobin of Providence, R.I. evidently thinks so.
Đức Cha Thomas Tobin của giáo phận Providence, Rhode Island, dường như không nghĩ như thế.
We love the sound of our own voice, too, evidently.
Chúng ta cũng thích nghe giọng của chính mình, rõ là thế.
Evidently, the important thing for the Social Democracy is not the preparation of a set of directives all ready for future policy.
Hiển nhiên, việc quan trọng đối với phong trào Dân chủ Xã hội không phải là chuẩn bị một bộ chỉ thị sẵn sàng cho các sách lược trong tương lai.
He looked up at me, and evidently saw the change in my face, for he.
Ông ấy nhìn tôi, và hẳn là đã nhìn thấy sự thay đổi trên khuôn mặt ôi, nên ông ấy.
He looked up at me, and evidently saw the change in my face, for he said almost joyously,“Ah, you believe now?”.
Ông ấy nhìn tôi, và hẳn là đã nhìn thấy sự thay đổi trên khuôn mặt ôi, nên ông ấy nói một cách vui mừng,“ A, bây giờ thì anh đã tin chưa?”.
But the small woman hoped evidently that she answered; Dorothy so said,
Nhưng cái bà bé nhỏ là đang chờ đợi,
Yet evidently, their Christianity was no longer nourished by joyful encounter with Jesus Christ: it had become merely a matter of habit.".
Nhưng hiển nhiên là đạo Kitô của họ không còn được nuôi dưỡng bằng cuộc gặp gỡ hân hoan với Chúa Giêsu Kitô: nhưng chỉ là một tập quán mà thôi.”.
Evidently the watchman had sought shelter from the weather and was now asleep somewhere either in the kitchen
Rõ ràng là người canh giữ đã kiếm chỗ núp cái thời tiết khắc nghiệt
I could not see the guns but they were evidently firing directly over us.
Tôi không thấy súng nhưng chắc là nó đang nhắm thẳng về hướng chúng tôi.
He thought, besides, that the Christians had not killed Vinicius, evidently because they had not dared to raise hands on so noted a person.
Lão nghĩ thầm rằng những người Thiên chúa giáo đã không giết chàng Vinixius rõ ràng là vì họ không dám động thủ trước một con người danh tiếng như chàng.
Evidently, the Chinese government did not want its citizens to read up on the Egyptian protests and get the wrong idea.
Rõ ràng là chính quyền Trung Quốc không muốn người dân của mình đọc các bài viết về các cuộc biểu tình ở Ai Cập và tiếp xúc với những tư tưởng xấu.
Results: 1059, Time: 0.0597

Top dictionary queries

English - Vietnamese