very difficultbe very difficultbe hardvery hardvery toughbe toughhardvery challengingtoughextremely difficult
vô cùng thử thách
very challengingextremely challenging
Examples of using
Extremely challenging
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Although long anticipated, the detection of TeV gamma rays from GRBs had been an extremely challenging endeavor.
Mặc dù đã được dự đoán từ lâu, việc phát hiện các tia gamma TeV từ GRB là một nỗ lực cực kỳ khó khăn.
Astronauts are in an extremely challenging environment in which decisions must be made quickly and efficiently.
Các phi hành gia đang ở trong một môi trường cực kỳ thách thức, trong đó các quyết định phải được đưa ra nhanh chóng và hiệu quả.
Yet as seen in the developed world, reversing a declining birth rate is extremely challenging, even with ultra family-friendly policies.
Tuy nhiên, như đã thấy ở thế giới phát triển, việc đảo ngược tỷ lệ sinh giảm là vô cùng khó khăn, ngay cả với các chính sách cực kỳ thân thiện với gia đình.
legal counsel extremely challenging.
gia đình rất khó khăn.
repair meshes and extremely challenging IGES files.
những tệp tin IGES cực kỳ thách thức.
Cleaning suede can be extremely challenging because if you don't do it right, you can ruin your beloved boots.
Làm sạch da lộn là việc làm khá thử thách bởi vì nếu bạn làm không đúng, đôi bốt yêu thích của bạn có thể sẽ hỏng ngay lập tức.
What this means is that developing apps that work across the whole range of Android devices can be extremely challenging and time-consuming.
Để phát triển những ứng dụng có thể hoạt động trên toàn bộ các thiết bị Android là cực kỳ khó và tốn thời gian.
we knew it would be extremely challenging, so we collaborated with a team at King's College London who had extensive experience and knowledge of fMRI methods.
chúng tôi biết rằng nó sẽ vô cùng khó khăn, vì vậy chúng tôi đã hợp tác với một nhóm tại King College London, người có nhiều kinh nghiệm và kiến thức về phương pháp fMRI.
The treatment of SUDs is extremely challenging, and even if not smoking is just modestly associated with improvements in sustained abstinence, this association may be useful in treatment programs.”.
Việc điều trị bệnh SUD là vô cùng khó khăn và ngay cả khi không hút thuốc chỉ liên quan đến sự cải thiện trong việc kiêng khem duy trì, hiệp hội này có thể hữu ích trong các chương trình điều trị.
The Australian telco market is entering an extremely challenging period driven by a number of factors including the nbn transition
Thị trường viễn thông Úc đang bước vào một giai đoạn cực kỳ khó khăn do nhiều yếu tố,
As you can imagine, living in the far north is extremely challenging, even for the Snowy Owl,
Như có thể tưởng tượng, sống ở miền bắc xa xôi là vô cùng khó khăn, ngay cả đối với Cú Tuyết,
Facing the extremely challenging situation, I'm pleased to say… we have a relatively calm
Đối mặt với tình hình vô cùng thách thức hiện tại, tôi rất vui
Securing a software platform that serves 2.23 billion users is an extremely challenging task, and adding hardware to that equation just complicates existing concerns.
Đảm bảo an ninh cho một nền tảng phục vụ 2,23 tỷ người dùng là một nhiệm vụ cực kỳ khó khăn, và việc đưa phần cứng vào“ phương trình” đó chỉ làm phức tạp những lo ngại hiện có của Facebook.
Extremely challenging for both teams and drivers,
Vô cùng khó khăn cho cả bộ đội
Chief Executive Carrie Lam said after voting:“Facing the extremely challenging situation, I am pleased to say… we have a relatively calm and peaceful environment for(the) election today.”.
Sau khi tham gia bỏ phiếu vào sáng nay, Trưởng Đặc khu Carrie Lam phát biểu rằng:“ Đối mặt với tình hình cực kỳ thách thức này, tôi vui mừng thông báo rằng… chúng ta đã có môi trường yên bình, ôn hòa tương đối cho cuộc bầu cử hôm nay.”.
Facing the extremely challenging situation, I am pleased to say… we have a relatively calm
Đối mặt với tình hình vô cùng thách thức hiện tại, tôi rất vui
is extremely challenging.
là cực kỳ khó khăn.
In fact, trying to convince people in the'90s in Brazil that in the future to speak English would be a requirement to get a good job was extremely challenging,” Augusto da Silva recalled.
Thực tế thì việc thuyết phục mọi người trong thập niên 90 ở Brazil rằng trong tương lai để nói tiếng Anh sẽ là một tiêu chí cơ bản để có được một công việc tốt là vô cùng thách thức”, Augusto chia sẻ.
it will be extremely challenging for possible customers and clients to discover you.
nó sẽ vô cùng khó khăn cho các khách hàng tiềm năng và khách hàng tìm thấy bạn.
any useful signatures from a chlorine attack, and it will be extremely challenging to find telltale signs in the environment.
và sẽ cực kỳ thách thức để tìm ra dấu vết để xác thực vụ việc trong môi trường.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文