CHALLENGING BECAUSE in Vietnamese translation

['tʃæləndʒiŋ bi'kɒz]
['tʃæləndʒiŋ bi'kɒz]
thách thức vì
challenging because
khó khăn vì
difficult because
difficulties because
hard because
tricky because
challenging because
tough because
hardship because
troublesome because
thử thách bởi vì
challenging because

Examples of using Challenging because in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's exciting and challenging because each day holds a new adventure.
Thật hào hứng và đầy thách thức bởi vì mỗi ngày lại có một cuộc phiêu lưu mới.
The situation is challenging because you have to do things by yourselves like making reservations for accommodation and food.
Tình huống đặt ra khá là thách thức bởi vì bạn phải tự mình làm những việc như đặt chỗ ở và ăn uống.
It was challenging because we had only less than two weeks for preparation.
Đây là một thử thách, vì chúng ta chỉ có 2 tuần lễ nữa để chuẩn bị.
Colleen: Delacata wasn't as challenging because it didn't require as much capital.
Colleen: Delacata không phải là thử thách của chúng tôi bởi vì nó không đòi hỏi quá nhiều vốn.
This is challenging because you must think in ways that you are not used to.
Đây là một thách thức bởi vì bạn phải suy nghĩ theo những cách mà bạn không quen.
Keeping up with the updates is also challenging because some developers may not communicate with its customers.
Để liên tục cập nhật cũng là một thách thức bởi vì một số nhà phát triển có thể không giao tiếp với khách hàng của mình.
Keeping lobsters alive when shipping is challenging because they need to stay cool and moist while having enough oxygen to breathe and live.
Giữ cho tôm hùm sống khi vận chuyển là một thách thức bởi vì chúng cần phải được ở trong môi trường mát và ẩm, có đủ oxy để thở và sống.
But, it was becoming challenging because I had to navigate through the busy streets.
Nhưng, nó đã trở thành thách thức bởi vì tôi đã phải di chuyển qua những con phố đông đúc.
Feeding a Bullmastiff can prove a bit challenging because they are known to be a little demanding.
Cho ăn một Bullmastiff có thể chứng minh một chút khó khăn bởi vì họ được biết đến là một chút đòi hỏi.
As I mentioned before, repurposing can be challenging because of our prior biases.
Như tôi đã đề cập, thay đổi mục đích có thể rất khó khăn bởi ta đã có những định kiến từ trước.
Partial oxidation to methanol, for example, is challenging because the reaction typically progresses all the way to carbon dioxide and water even with incomplete amounts of oxygen.
Ví dụ, việc oxy hóa từng phần đối với methanol đang gặp nhiều thách thức vì phản ứng thường tiến triển tới lượng khí carbon dioxide và nước ngay cả khi cung cấp oxy không đủ.
Fly control is often quite challenging because their larval developmental site(s) must usually be located and eliminated for success, and these sites may
Việc kiểm soát ruồi thường là khá khó khăn vì nơi phát triển của ấu trùng thường phải được định vị
Partial oxidation to methanol, for example, is challenging because the reaction typically progresses all the way to carbon dioxide and water even with an insufficient supply of oxygen.
Ví dụ, việc oxy hóa từng phần đối với methanol đang gặp nhiều thách thức vì phản ứng thường tiến triển tới lượng khí carbon dioxide và nước ngay cả khi cung cấp oxy không đủ.
Real Madrid will keep challenging because they have very good players,
Real Madrid sẽ tiếp tục thử thách bởi vì họ có những cầu thủ rất giỏi,
Taking action to curb climate change is challenging because societies have to address short-term goals, such as producing more food for a growing world population,
Hành động để kiềm chế biến đổi khí hậu là một thách thức vì các xã hội phải giải quyết các mục tiêu ngắn hạn,
the damaged cells and how to reduce the symptoms; treating CP is very challenging because it implicates the damage of several types of brain cells.
điều trị bại não là rất khó khăn vì nó liên quan đến sự hư hại của một số loại tế bào não.
They are challenging because different people typically contribute differently to environmental change, and because its effects will be felt differently
Họ đang thử thách bởi vì những người khác thường đóng góp khác nhau cho sự thay đổi môi trường
soil are well established, but using soil as a store of carbon is challenging because it is easily disturbed.
sử dụng đất làm kho chứa carbon là một thách thức vì nó dễ bị xáo trộn.
It's just challenging because you need a huge amount of patience and diligence to uncover relevant principles,
Nó chỉ là thử thách bởi vì bạn cần rất nhiều sự kiên nhẫn
While artificial heart valves have long been available to adults, making permanent valves for children has been challenging because kids' bodies keep growing.
Trong khi van tim nhân tạo từ lâu đã có sẵn cho người lớn, việc tạo ra van tim vĩnh cửu cho trẻ em đang là thách thức vì cơ thể trẻ vẫn tiếp tục phát triển.
Results: 82, Time: 0.0486

Challenging because in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese