EYEING in Vietnamese translation

['aiiŋ]
['aiiŋ]
nhìn
look
see
view
watch
saw
vision
staring at
nhắm
targeting
aimed
close
directed
shut
eyeing
lườm
glared at
stared at
gazed at
gave
eyeing

Examples of using Eyeing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The doctors know everything I hear so I suppose she was wrong,” the housekeeper said, eyeing him sceptically.
Tôi nghe nói là các bác sĩ biết mọi thứ và tôi cũng cho là cô ta đã nhầm,” người quét dọn nói, nhìn anh vẻ ngờ vực.
Who is this stranger who speaks of omens?” asked one of the chieftains, eyeing the boy.
Ai là người lạ mặt đã nói về những điềm chỉ bảo? một trong những người tộc trưởng hỏi, nhìn về chàng trai.
I love those jeans," Sierra says, eyeing my faded Brazilian pants.
Tớ yêu những cái quần jean như này,” Sierra nói, nhìn cái quần bạc thếch kiểu Brazil của tôi.
You're quite pretty as a girl, Livvy,” Miranda said loyally, eyeing her friend's blond locks with just a little envy.
Là con gái thì cậu cũng xinh xắn thế còn gì, Livvy,” Miranda thành thực nói, nhìn những lọn tóc vàng của cô bạn với vẻ hơi ghen tị.
Jasper was now eyeing me warily.
Jasper đều đang nhìn tôi đề phòng.
His mother, Sue, was tight by his side, eyeing the guests with wary intensity.
Mẹ cậu ta, Sue, đang ở sát bên cạnh, nhìn những người khách với một sự cảnh giác cao độ.
She invited Dumbledore to take a seat on a rickety chair and seated herself behind a cluttered desk, eyeing him nervously.
Bà mời Dumbledore ngồi xuống một cái ghế ọp ẹp, còn tự mình ra đằng sau cái bàn làm việc bừa bộn, nhìn ông bồn chồn.
He wished them good night…; but Frodo could see in the lantern-light that the man was still eyeing them curiously.
Ông ta chào họ, và họ không nói gì thêm; nhưng Frodo có thể thấy trong ánh đèn lồng rằng người đàn ông vẫn đang nhìn họ đầy tò mò.
But Frodo could see in the lantern-light that the man was still eyeing them curiously.
Nhưng Frodo có thể thấy trong ánh đèn lồng rằng người đàn ông vẫn đang nhìn họ đầy tò mò.
Franchisors and investors have been eyeing the nation as the next major emerging market in the Association of Southeast Asian Nations(ASEAN).
Các nhà nhượng quyền và nhà đầu tư đã để mắt đến quốc gia này là thị trường mới nổi lớn tiếp theo trong Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á( ASEAN).
One moment he was alone in the throne room, eyeing the painted screens, and then he was no longer alone,
Một giây trước chàng vẫn còn một mình trong đại sảnh, nhìn lên tấm sáo vẽ,
Johnson had been eyeing the movie for quite some time
Johnson đã nhắm đến bộ phim trong nhiều năm
The scientists who saw Kohler seemed to stare in surprise, eyeing Langdon as if wondering who he must be to command such company.
Các nhà khoa học trông thấy Kohler đều tỏ vẻ ngạc nhiên, đưa mắt nhìn Langdon như muốn hỏi anh ta phải là người thế nào thì mới được ưu ái đến vậy.
Coinbase, meanwhile, is eyeing Japan and securing a U.S. banking license.
Coinbase trong khi đó đang nhắm đến Nhật Bản và đảm bảo một giấy phép ngân hàng của Mỹ.
And I have seen you eyeing all of your exits, my knee brace,
Và tôi đã thấy ông để ý tất cả các lối thoát hiểm,
Besides the U.S.-based Athena Bitcoin, another firm which is eyeing Argentina's cryptocurrency ATM market is Odyssey Group, also a U.S. company.
Bên cạnh Athena Bitcoin, một công ty khác cũng đang nhắm đến thị trường ATM tiền mã hóa của Argentina là Odyssey Group, cũng là một công ty của Mỹ tương tự như Athena Bitcoin.
Uber's eyeing Bird, Utah's tech scene
Uber chú ý đến Bird, cảnh công nghệ của Utah
Huesca are still eyeing their second win of the season and they are stuck
Huesca vẫn đang để mắt đến chiến thắng thứ hai của mùa giải
Starting with 1970 Mazda began eyeing the biggest market for its cars, the United States.
Từ những năm 1970 Mazda bắt đầu để mắt tới thị trường xe hơi lớn nhất trên thế giới, đó là Hoa Kỳ.
We will wait for them, hovering in the sky and eyeing us in their cross eyes..
Chúng ta sẽ chờ đến khi chúng cuốn ta vào mắt bão, và ta sẽ tập kích từ bên trong.
Results: 199, Time: 0.0771

Top dictionary queries

English - Vietnamese