FACED WITH in Vietnamese translation

[feist wið]
[feist wið]
đối mặt với
faced with
confronted with
cope with
contend with
to terms with
grappling with
exposed to
đối diện với
opposite to
faced with
confronted with
to terms with
for a face-to-face with
remonstrated against
to stand up against
face to face to

Examples of using Faced with in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When faced with injustices inflicted on the poor and the weak;
Để đối diện với những bất công gây ra cho người nghèo và những người yếu kém hơn.
Some 2.7 million Venezuelans have fled since 2015 faced with shortage of basic goods and medicine,
Khoảng 2,5 người Venezuela kể từ năm 2015 đang phải đối mặt với tình trạng thiếu hàng hóa
Faced with work and society,
Đối với công việc cũng
Young Frodo Baggins finds himself faced with an immense task when Bilbo entrusts the Ring to his care.
Frodo Baggins trẻ tuổi nhận thấy mình sẽ phải đối mặt với một nhiệm vụ to lớn khi Bilbo hoàn toàn giao phó chiếc nhẫn cho cậu.
John: Reassurance for the church faced with the false teaching of Gnosticism.
Giăng: Sự bảo đảm lại cho Hội Thánh đã đối diện với sự dạy dỗ giải của thuyết ngộ đạo.
When faced with a big challenge, what you do
Q Khi bạn đối diện với khủng hoảng niềm tin,
Faced with such people, the best remedy is to look at Christ's cross and let ourselves be
Ðối mặt với những người như thế, phương dược tốt nhất là nhìn vào thập giá của Chúa Kitô
Or at the very least, faced with going back to the drawing board and wasting a whole load of time and money.
Hoặc ít nhất là phải đối mặt với việc trở lại bảng vẽ và lãng phí toàn bộ thời gian, tiền bạc.
Owners of cars with repeated recalls are faced with this hassle many times over.".
Chủ nhân của những chiếc xe thường xuyên bị triệu hồi sẽ phải đối mặt với những rắc rối này nhiều lần".
However, the advice is pertinent for anyone faced with the challenges of working in a business or company.
Tuy nhiên, những lời khuyên trong đó phủ hợp với bất cứ ai đang phải đối mặt với những thách thức trong công việc tại một công ty hay doanh nghiệp.
The major challenge faced with the camera is its inability to take portrait photos of objects and can only do this with human subjects.
Thách thức lớn đối với máy ảnh là không thể chụp ảnh chân dung các vật thể và chỉ có thể làm điều này với các đối tượng người.
When faced with death, you do whatever you can to survive.
Khi bạn đối mặt với chuyện sống chết, bạn có thể làm bất kỳ điều gì để tồn tại.
When faced with a difficult situation,
Khi bạn phải đối mặt với khủng hoảng,
Faced with an omnichannel consumer, O2O is indeed
Đối với những nhà bán hàng đa kênh,
Other than the few glitches we faced with the application(see below), the quality of the service is decent.
Ngoài một vài trục trặc mà chúng tôi gặp phải với ứng dụng( xem thông tin ở phần bên dưới), chất lượng của dịch vụ là khá tốt.
When faced with challenges, it is important to take stock of what is going well,” says Della Porta.
Khi bạn đang phải đối mặt với những thách thức, điều quan trọng là phải đưa ra những thứ khiến cho mình trở lên tốt hơn” Della Porta nói.
The leaders of Asia- whatever their ideologies- are all faced with the tragic urgency of the economic and social problems of their countries.
Các lãnh tụ châu Á- bất kể hệ tư tưởng nào- đều phải đối diện với sự khẩn cấp bi thảm của những vấn nạn về kinh tế và xã hội trong nước.
they are faced with numerous difficulties in technology,
họ đang phải đối diện với vô vàn khó khăn về công nghệ,
When faced with irrefutable proof. Let those fellows at the club scoff Good.
Khi chúng nó đối diện với những bằng chứng không thể chối cãi này. Tốt. Cứ để cái đám ở hội đó cười nhạo đi.
Good. when faced with irrefutable proof. Let those fellows at the club scoff.
Khi chúng nó đối diện với những bằng chứng không thể chối cãi này. Tốt. Cứ để cái đám ở hội đó cười nhạo đi.
Results: 3385, Time: 0.0585

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese