FLIRTING in Vietnamese translation

['fl3ːtiŋ]
['fl3ːtiŋ]
tán tỉnh
flirt
courtship
flirtatious
flirtation
woo
cajole
a come-on
flirting

Examples of using Flirting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
These weren't the kisses of a man flirting.
Đây không phải nụ hôn của một người đàn ông đang tán tỉnh.
If you're too friendly they might see that as flirting.
Nếu bạn quá thân thiện, họ có thể coi đó là tán tỉnh.
says you are ugly, she might be flirting.
có thể là nó đang trêu bạn.
It almost feels like flirting.
Quả thật giống như đang tán tỉnh.
He started to accuse me of flirting with other men.
Anh ấy bắt đầu kết tội tôi ve vãn những người đàn ông khác.
Charlie is used to women flirting with him.
David đã quen với việc phụ nữ chạy theo anh ta.
And as for flirting?
Giống như để flirt?
This couple is flirting.
Những cặp đôi đang tán tỉnh nhau.
You saw he was flirting.
Cô thấy anh ta tán rồi đó.
Any other compliments could be misconstrued as flirting.
Lời khen ngợi có thể bị nhầm lẫn để tán tỉnh.
The Situation of Flirting.
Tình hình The Flippening.
And here's Nick dunne for you, flirting.
Và Nick Dunne thì đang tán tỉnh.
Jan is obviously flirting for me.
Chu Chính rõ ràng là đang trêu tôi.
Instead it looks like flirting.
Quả thật giống như đang tán tỉnh.
There were couples flirting.
Những cặp đôi đang tán tỉnh nhau.
Yes, I was flirting with your husband.
Đúng vậy, chị đã đùa cợt với chồng em.
Well! I think it has called flirting.
Ờ thì người ta gọi là tán tỉnh.
Why not? You saw he was flirting.
Sao không? Cô thấy anh ta tán rồi đó.
This isn't about flirting with girls.
Vào đây không phải để tán gái.
Hannah… are you flirting with me?
Hannah… cô đang tán tôi à?
Results: 644, Time: 0.0431

Top dictionary queries

English - Vietnamese