FLYING WITH in Vietnamese translation

['flaiiŋ wið]
['flaiiŋ wið]
bay với
fly with
bay with
flight with
soar with
traveling with
cruising with
airliner with

Examples of using Flying with in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
now he was flying with his own ability.
giờ anh đang bay với khả năng của mình.
turn their gatling fire against them and send his minions flying with the powerful Magnetic Glove!
gửi tay sai của mình bay với Găng tay từ tính mạnh mẽ!
will still work fine,, as I dont use any online live flying with my version and always fly offline.
tôi không sử dụng bất kỳ trực tuyến bay với phiên bản của tôi và luôn luôn bay ẩn.
We didn't miss the plane and in fact arrived safely last night in Barcelona, despite flying with my least favourite airline.
Chúng tôi không bỏ lỡ máy bay và trên thực tế đã đến an toàn đêm qua ở Barcelona, mặc dù bay với hãng hàng không ít được yêu thích nhất của tôi.
That's when he started flying with the Army National Guard back on Long Island.
Đó là khi anh bắt đầu bay cùng với Lực lượng Vệ binh Quốc gia trở lại Long Island.
One time, just to freak out the friends who were flying with me, I had the pilot fake a crash into the ocean.
Một lần nọ, chỉ để làm hoảng sợ những người bạn đang bay cùng tôi, tôi đã cho phi công giả một vụ tai nạn xuống biển.
Here is some advice on how to make flying with an infant easier.
Sau đây là một số lời khuyên để giúp việc đi máy bay cùng trẻ sơ sinh được dễ dàng hơn.
Flying with Vanilla, you will have the chance to fly with the best deals while still experiencing some Japan-quality in-flight service.
Bay cùng Vanilla, bạn sẽ có cơ hội bay với giá vé rẻ nhất nhưng vẫn được hưởng chất lượng dịch vụ chất lượng của Nhật.
was flying with her brothers and grandfather to get back for school.
Australia đã cùng bay với anh em trai và ông để quay trở về trường học.
Why do you combine a bird flying with a piece of ceramic with a crack?
Tại sao bạn kết hợp một con chim đang bay với một đồ sứ có vết rạn?
Pilots flying with commercial airlines will typically only fly manually for the first and last few minutes of each flight.
Phi công bay cùng với các hãng hàng không thương mại thường chỉ bay bằng tay trong vài phút đầu tiên và cuối cùng của mỗi chuyến bay..
Flying with Emirates this time of the year,
Bay cùng Emirates trong thời gian này,
You may not like the guys flying with you, they may not like you, but whose side are you on?
Có lẽ anh không thích người cùng bay với anh, nên họ cũng không thích anh. Anh ở phe nào thế?
But whose side are you on? You may not like who's flying with you.
Có lẽ anh không thích người cùng bay với anh, nên họ cũng không thích anh.
their second EP THE REAL: N. Flying with the title track"The Real" was released.
N. Flying với ca khúc chủ đề" The Real" được phát hành.[ 2].
Meteor NF.11 flying with a Hawker Hunter T7A at Kemble Air Show 2009.
Gloster Meteor NF. 11 bay cùng với một chiếc Hawker Hunter T7A tại Triển lãm hàng không Kemble 2009.
says flying with dogs and other pet animals should always be a last resort.
cho biết bay cùng chó và mèo nên luôn là phương sách cuối cùng..
More than 600 A330s have already been delivered and the aircraft is currently flying with over 80 airlines worldwide.
Hơn 600 chiếc A330 đã được xuất xưởng, và những chiếc máy bay của hãng đã bay cùng với 80 hãng hàng không trên toàn thế giới.
If you fly with Nok Air, you will only spend about 1.4 million VND for both routes, while flying with AirAsia is about 1.7 million VND.
Nếu bay cùng hãng Nok Air, bạn sẽ mất khoảng 1,4 triệu đồng cho cả 2 chặng, còn bay cùng hãng Airasia chi phí mất khoảng 1,7 triệu đồng.
Other travel-related posts provide practical tips for everything from flying with a baby to how to choose a honeymoon destination.
Các bài viết liên quan đến du lịch khác cung cấp lời khuyên thiết thực cho mọi thứ từ bay cùng với một đứa trẻ đến cách chọn một điểm đến tuần trăng mật.
Results: 234, Time: 0.0311

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese