FLYING AROUND in Vietnamese translation

['flaiiŋ ə'raʊnd]
['flaiiŋ ə'raʊnd]
bay quanh
fly around
orbiting
cruising around
travel around
flitting around
bay khắp
flying around
bay vòng
bay lượn
fly
hover
soaring
levitation
gliding
lượn quanh
circling
winding
hanging around
went around
flying around
hovering around
walk around
glide around
cho những chuyến bay vòng quanh

Examples of using Flying around in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
By his technique and experience, Kenny Omega and Jericho pushed the match to the top right from the beginning by flying around outside the ring.
Bằng kỹ thuật và kinh nghiệm của mình, Kenny Omega và Jericho đẩy trận đấu lên cao trào ngay từ đầu bằng những pha bay lượn bên ngoài sàn đấu.
around 7500 tonnes of scrap are flying around the earth.
khoảng 7500 tấn phế liệu đang bay khắp trái đất.
But he would think all this flying around from Palm Springs to Saint Moritz to the Riviera… He would think it was all foolishness.
Nhưng ông ấy sẽ nghĩ rằng tất cả những chuyện bay vòng từ Palm Springs.
there were all these starlings flying around in the trees, In the neighborhood where I grew up.
tất cả bọn chim Sáo, chúng bay quanh hàng cây, chơi đùa và hót, chúng thật dễ thương.
They were headed for Point 1, but the above ground route had countless UAVs flying around and two Objects clashing.
Họ đang tiến đến Điểm 1, nhưng con đường trên mặt đất lại có vô số UAV bay lượn và hai chiếc Object đang đối đầu.
But he would think all this flying around… from Palm Springs to St. Moritz to the Riviera--.
Nhưng ông ấy sẽ nghĩ rằng tất cả những chuyện bay vòng từ Palm Springs.
there were all these starlings… flying around in the trees, playing
tất cả bọn chim Sáo, chúng bay quanh hàng cây,
Which is not to say that I wasn't as surprised as you were when things started flying around in the room.
Nên không cần phải nói là tôi đã không thấy kinh ngạc như ông khi mọi thứ trong phòng bắt đầu bay lượn.
He would think it was foolishness. This flying around from Palm Springs to St Moritz to the Riviera.
Nhưng ông ấy sẽ nghĩ rằng tất cả những chuyện bay vòng từ Palm Springs.
and butterflies flying around the room are,
những con bướm bay quanh phòng, thực sự,
I mean, you think you're going to sprout wings and start flying around with the other angels?
Cậu nghĩ là mình sẽ sải cánh… và bay lượn với những thiên thần khác chăng?
To Saint Moritz to the Riviera… He would think it was all foolishness. But he would think all this flying around from Palm Springs.
Nhưng ông ấy sẽ nghĩ rằng tất cả những chuyện bay vòng từ Palm Springs.
Phillips Page has been credited for taking the first aerial photographs in Florida, while flying around the Hotel Clarendon in Daytona Beach.
Phillips Page đã được ghi nhận đã chụp những bức ảnh đầu tiên trên không ở Florida, trong khi bay quanh Khách sạn Clarendon ở bãi biển Daytona.
You think you're gonna sprout wings, and start flying around with the other angels?
Cậu nghĩ là mình sẽ sải cánh… và bay lượn với những thiên thần khác chăng?
They are not harmful to humans, but they annoy him very much by flying around the house, falling into food and drinks.
Chúng không gây hại cho con người, nhưng chúng làm phiền anh ta rất nhiều bằng cách bay quanh nhà, rơi vào thức ăn và đồ uống.
coming out of the floor and also sneaky little bats flying around.
cũng có thể lén lút ít dơi bay quanh.
Johnson said there are many of these objects flying around near the Earth- say, half a million- and they are hard
Johnson nói có rất nhiều vật thể bay xung quan trái đất,
Since he's flying around the battlefield, he's unable to visit himself and made me check on it instead.".
Vì ông ấy đang bay lượn trên chiến trường nên không thể tự mình đến thăm và bảo tôi thay thế.”.
Elliot said:“With the stories flying around saying“we haven't got enough,” I don't think it's very fair on the squad.
Ông nói với các phóng viên:“ Với những câu chuyện đang bay xung quanh-( chúng tôi) chưa đủ, chúng tôi đã có đủ- tôi không nghĩ nó là công bằng cho đội hình.
They tried hard twice by flying around twice and asked to check whether the nose wheel dropped
Họ đã cố bay vòng quanh sân bay 2 lần và yêu cầu kiểm
Results: 284, Time: 0.0459

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese