FOR KNOWING in Vietnamese translation

[fɔːr 'nəʊiŋ]
[fɔːr 'nəʊiŋ]
để biết
know
to understand
learn
to figure out
tell
how
để hiểu
to understand
to know
to comprehend
to learn
sense
to get
to realize
for understanding
to grasp

Examples of using For knowing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The best resource if have found for knowing what cycle the market is in is Investor's Business Daily.
Tài nguyên tốt nhất nếu tìm thấy vì biết được chu kỳ của thị trường là gì trong bài báo của Investor' s Business Daily.
Not just for knowing my way, but for the invaluable information it provides regarding my route.
Không chỉ vì biết đường đi của tôi mà còn về những thông tin vô giá mà nó cung cấp liên quan đến tuyến đường của tôi.
Body language is essential for knowing when someone is lying to you.
Ngôn ngữ cơ thể chính là chìa khóa để bạn nhận biết ai đang nói dối mình.
Humility is the wise man's measure for knowing the difference between what is and what is yet to be.
Khiêm nhường là cái thước đo của người trí để hiểu biết sự khác biệt giữa cái hiện tại và cái sẽ đến.
No man is better for knowing that God in the beginning created the heavens and the earth.
Chẳng có người nào trở nên tốt hơn vì biết rằng từ ban đầu Ðức Chúa Trời đã dựng nên trời và đất.
Zambrano gets killed for knowing the name of HR's boss five days before an election.
Zambrano bị giết vì biết tên kẻ cầm đầu quan chức cấp cao 5 ngày trước khi bầu cử.
The support team can be directly contacted for knowing more about the benefits of having an Elite account.
Nhóm hỗ trợ có thể liên lạc trực tiếp cho biết thêm về lợi ích của việc có một ưu Tú tài khoản.
This information is important for knowing what symptoms to look out for or preventative measures to take.
Thông tin này quan trọng để biết được những triệu chứng nào cần chú ý hoặc các biện pháp phòng ngừa cần thực hiện.
It is not the first time a panda from the center became famous for knowing how to pose like a pro.
Đây không phải là lần đầu tiên một con gấu trúc từ trung tâm trở nên nổi tiếng vì biết phải làm dáng chụp ảnh tự sướng như thế nào.
Therefore, risk and education are often the mechanisms necessary for knowing more clearly if you're on the right path.
Bởi vậy, rủi ro và học tập luôn luôn là cơ chế cần thiết để hiểu biết rõ ràng hơn nếu muốn đi đúng hướng.
So, hazard and learning are habitually the methods, which are essential for knowing more evidently if you're on the correct track.
Bởi vậy, rủi ro và học tập luôn luôn là cơ chế cần thiết để hiểu biết rõ ràng hơn nếu muốn đi đúng hướng.
Thomas felt a moment of fear, worried that the Keepers might take out their anger on him for knowing so much.
Thomas thoáng thấy sợ hãi, lo rằng các Trang chủ có thể nổi khùng lên với  vì nó biết quá nhiều.
Reliability and reputation would be the only tools you're likely to have for knowing whether your A/C repair technician in St.
Độ tin cậy và uy tín là công cụ duy nhất bạn sẽ có cho biết cho dù bạn kỹ thuật viên sửa chữa điều hòa tại St.
Reliability and reputation will be the only tools you likely will have for knowing whether your A/C repair technician in St.
Độ tin cậy và uy tín là công cụ duy nhất bạn sẽ có cho biết cho dù bạn kỹ thuật viên sửa chữa điều hòa tại St.
Whether you want to learn communication English quickly for business purposes or just for knowing a new language, you probably will not need to wait for
Cho dù là bạn muốn học nhanh tiếng Anh vì mục đích kinh doanh hay chỉ để biết thêm một ngôn ngữ mới
world time disc for knowing the hour in any of the 24 time zones at a glance, a big date indicator,
đĩa giờ thế giới để biết giờ ở bất kỳ 24 múi giờ nào trong nháy mắt,
this is a crucial resource for knowing what's been done before,
đây là một nguồn quan trọng để hiểu những việc xảy ra trước đây,
One of the criteria for knowing when it's time to quit, ideally, is having the next thing already
Một trong những dấu hiệu để biết khi nào nên nghỉ việc là có sẵn lựa chọn việc làm khác”,
is not only the working of the Father; it becomes a criterion for knowing who his true children are.
nó trở thành tiêu chuẩn để hiểu những ai là thật sự là con cái của Ngài.
digital devices that compete for a child's time and attention that open other possibilities for knowing and learning.
sự chú ý của trẻ em mở ra những khả năng khác để biết và học hỏi.
Results: 114, Time: 0.0362

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese