FORCE THAT in Vietnamese translation

[fɔːs ðæt]
[fɔːs ðæt]
lực mà
force that
power that
competencies that
effort that
sức mạnh mà
power that
strength that
force that

Examples of using Force that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I don't want to see the deportation force that Trump has talked about in action in our country.
Tôi không muốn thấy sự trục xuất bắt buộc mà Trump đề cập có hiệu lực ở Mỹ".
It is the life force that breathed your first breath when you were born.
Đó chính là sức mạnh của cuộc sống, là thứ bạn đã hít vào trong hơi thở đầu tiên của mình khi được sinh ra.
Came from… The inside? as if the force that cracked the egg Most are still connected to the amniotic membrane.
Như thể có 1 lực nào đó phá vỡ vỏ trứng. Hầu hết vẫn còn các dây kết nối với màng ối.
As if the force that cracked the egg… came from… Most are still connected to the amniotic membrane.
Như thể có 1 lực nào đó phá vỡ vỏ trứng. Hầu hết vẫn còn các dây kết nối với màng ối.
When once this is aroused, it is by its tremendous force that the other centres are vivified in turn.
Một khi nó được khơi hoạt thì nhờ sức mạnh ghê gớm của mình, đến lượt nó cũng làm linh hoạt các trung tâm lực khác.
This has no mass of its own, so the force that it carries is long range.
Hạt này không có khối lượng riêng của nó, do đó lực nó mang có tầm xa.
China-together with a resurgent Russia-have poured billions into build a force that could in theory keep the U.S. Navy and its carriers at bay.
Trung Quốc cùng với cường quốc Nga đang“ hồi sinh” đã rót hàng tỷ USD để xây dựng một lực lượng mà theo lý thuyết có thể ghìm chân Hải quân Mỹ và các tàu sân bay của họ ở ngoài đại dương.
This feature, as the name suggests, mimics the force that you'd feel if you were driving a car by pulling at the wheel with the help of motors,
Với tính năng này, sẽ bắt chước lực mà bạn sẽ cảm thấy như khi bạn đang lái
China- together with a resurgent Russia- have poured billions into build a force that could in theory keep the U.S. Navy and its carriers at bay.
Trung Quốc- cùng với sự trỗi dậy của Nga- đã đổ hàng tỷ USD vào việc xây dựng một lực lượng mà trên lý thuyết có thể khống chế hoàn toàn các tàu sân bay và lực lượng hải quân Mỹ.
It is a force that includes and governs all others,
Đó là một loại lực mà nó bao gồm
In regards to that, the force that the army was using didn't need any special facility and had a mobile position, that was why it was called a garrison.
Liên quan đến việc đó thì, lực lượng mà quân đội đang sử dụng không cần bất cứ cơ sở đặc biệt nào và có vị trí luôn di động, vì thế nên nó mới được gọi là doanh trại.
This feature, as the name suggests, mimics the force that you would feel if you were driving a car by pulling at the wheel with the help of motors,
Với tính năng này, sẽ bắt chước lực mà bạn sẽ cảm thấy như khi bạn đang lái
China-together with a resurgent Russia-have poured billions into build a force that could in theory keep the U.S. Navy and its carriers at bay.
Trung Quốc- cùng với sự trỗi dậy của Nga- đã đổ hàng tỷ USD vào việc xây dựng một lực lượng mà trên lý thuyết có thể khống chế hoàn toàn các tàu sân bay và lực lượng hải quân Mỹ.
China- together with a resurgent Russia- have poured billions into build a force that could in theory keep the U.S. Navy and its carriers at bay.
Trung Quốc cùng với cường quốc Nga đang“ hồi sinh” đã rót hàng tỷ USD để xây dựng một lực lượng mà theo lý thuyết có thể ghìm chân Hải quân Mỹ và các tàu sân bay của họ ở ngoài đại dương.
In the year 1600, English physician William Gilbert used the Latin word"electricus" to describe the force that certain substances exert when rubbed against each other.
Vào năm 1600, bác sĩ người Anh William Gilbert đã sử dụng từ tiếng Latin là điện tử để mô tả lực mà một số chất nhất định tác động khi cọ xát vào nhau.
Hawking's 1988 book"A Brief History of Time" sold 9 million copies, and in it Hawking referenced God metaphorically as the force that could fully explain the creation of the universe.
Cuốn sách“ Lược sử thời gian" của Hawking xuất bản năm 1988 đã bán được 9 triệu bản và trong đó Hawking đã đề cập đến Chúa trời một cách ẩn dụ như là một lực lượng mà hoàn toàn có thể giải thích về sự sáng tạo của vũ trụ.
In his 1988 book“A Brief History of Time” which sold 9 million copies, Mr. Hawking referenced God metaphorically as the force that could fully explain the creation of the universe.
Cuốn sách“ Lược sử thời gian" của Hawking xuất bản năm 1988 đã bán được 9 triệu bản và trong đó Hawking đã đề cập đến Chúa trời một cách ẩn dụ như là một lực lượng mà hoàn toàn có thể giải thích về sự sáng tạo của vũ trụ.
If we just look at Bennett, he has to push on the ground with a greater force to compensate for the force that Thompson pushes on him.
Nếu chúng ta chỉ nhìn Bennett, anh ta phải đẩy mạnh trên mặt đất với một lực lượng lớn hơn để bù đắp cho lực lượng mà Thompson đẩy vào anh ta.
The Black Knights escape to the Chinese Federation, where Lelouch begins forging an alliance with the other world powers to create a force that rivals Britannia.
The Black Knights thoát cho Liên đoàn Trung Quốc, nơi Lelouch bắt đầu làm giả một liên minh với các cường quốc thế giới khác để tạo ra một lực lượng mà các đối thủ Britannia.
Hello, I'm Joy, a poet of code, on a mission to stop an unseen force that's rising, a force that I called"the coded gaze," my term for algorithmic bias.
Xin chào, Tôi là Joy, một nhà thơ viết mã, đang thực hiện nhiệm vụ ngăn chặn một một lực lượng vô hình đang gia tăng, một lực lượng mà tôi gọi là" the coded gaze," là từ tôi nói về sự thiên vị thuật toán.
Results: 91, Time: 0.0404

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese