FOREIGN GUESTS in Vietnamese translation

['fɒrən gests]
['fɒrən gests]
khách nước ngoài
foreign visitors
foreign guests
foreigners
foreign tourists
foreign customers
overseas visitors
foreign travelers
foreign arrivals
overseas guests
khách ngoại quốc
foreign visitors
foreigners
foreign tourists
foreign guests
khách ngoại
foreign visitors
the foreign guests

Examples of using Foreign guests in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thanks to such efforts, the ratio of visa-free citizens among all foreign guests in South Korea increased to 53 percent in 2018.
Nhờ những nỗ lực trên, tỷ lệ công dân được miễn thị thực trong tổng số du khách nước ngoài ở Hàn Quốc đã tăng lên 53% trong năm 2018.
Taliban spokesman Zabihullah Mujahid said the group was targeting foreign guests at the Intercontinental Hotel.
Phát ngôn viên Taliban Zabihullah Mujahid nói tổ chức này nhằm vào các khách nước ngoài tại khách sạn Intercontinental.
It attracted more than 1,600 foreign guests and 3,500 domestic and foreign exhibitors,
Nó đã thu hút hơn 1.600 khách nước ngoài và 3.500 nhà triển lãm trong
It's not to mention the bread; the typical Vietnamese dishes always make the foreign guests have to enjoy that you can easily buy in almost everywhere in the streets of Vietnam.
Và không thể không kể đến bánh mì, món ăn đặc trưng của Việt Nam luôn làm các thực khách ngoại quốc phải thích thú mà bạn có thể dễ dàng mua được ở hầu như mọi nơi trên đường phố Việt Nam.
Hosts are required to obtain a license that permits them to host foreign guests in their home, and will usually make adjustments to the property- such as installing western-style washrooms- before they can meet the required standards
Chủ nhà được yêu cầu phải có giấy phép cho phép họ tiếp khách nước ngoài tại nhà, chẳng hạn như lắp đặt nhà vệ sinh
The front courtyard was where Zhao would meet and dine with foreign guests, while the back courtyard included the Zhou's personal office, bedroom
Sân trước là nơi Ân Lai gặp gỡ và dùng bữa với khách nước ngoài, sân sau bao gồm văn phòng cá nhân,
Second, this year's international workshop exposed Vietnamese scholars, policy-makers and their foreign guests to a remarkably free-wheeling, in-depth discussion of key historical,
Thứ hai, hội thảo quốc tế năm nay tiếp xúc với các học giả Việt Nam, các nhà hoạch định chính sách và khách nước ngoài cho một thảo luận tự do, có chiều sâu
Hosts are required to obtain a license that permits them to host foreign guests in their home, and will usually make adjustments to the property-such as installing western-style washrooms-before they can meet the required standards
Chủ nhà được yêu cầu phải có giấy phép cho phép họ tiếp khách nước ngoài tại nhà, chẳng hạn như lắp đặt nhà vệ
suit the westerners' taste, as it was meant to house mainly foreign guests.
dường như khách sạn phục vụ khách nước ngoài là chính.
of the living environment, especially for foreign guests in Vietnam who want to own a safe and convenient place that is full of utilities.
nhất là đối với khách nước ngoài tại Việt Nam mong muốn sở hữu chốn an cư thuận tiện mà đủ đầy tiện ích.
will welcome both foreign guests and Vietnamese guests..
sẽ đón tiếp cả khách nước ngoàikhách Việt Nam.
Foreign guests to Russia in the 17th century were in awe at the number of public and private baths in Russia and the frequency of bathing.
Các vị khách nước ngoài đến Nga vào thế kỷ 17 đã kinh ngạc trước số lượng phòng tắm công cộng và tư nhân ở Nga cũng như tần suất tắm của người Nga.
Today we welcome all our foreign guests here, and we express our appreciation to representatives of countries that fought Nazism and Japanese militarism.
Hôm nay, chúng ta chào mừng tất cả các vị khách nước ngoài và bày tỏ lòng biết ơn đặc biệt đến đại diện các nước đã từng đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.
We welcome today all our foreign guests while expressing a particular gratitude to the representatives of the countries that fought against Nazism and Japanese militarism.
Hôm nay, chúng ta chào mừng tất cả các vị khách nước ngoài và đặc biệt cảm ơn đại diện những nước từng đấu tranh với chủ nghĩa phát xít và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.
Today we welcome all our foreign guests here, and we express our appreciation to representatives of countries that fought Nazism and Japanese militarism.
Hôm nay, chúng ta chào mừng tất cả các vị khách nước ngoài và đặc biệt cảm ơn đại diện của những nước từng đấu tranh với chủ nghĩa quốc xã và chủ nghĩa quân phiệt của Nhật.
We welcome today all our foreign guests while expressing a particular gratitude to the representatives of the countries that fought against Nazism and Japanese militarism.
Hôm nay, chúng ta chào mừng tất cả các vị khách nước ngoài và bày tỏ lòng biết ơn đặc biệt đến đại diện các nước đã từng đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.
In a rare honor for visiting foreign guests, Moon met Kim's sister, Kim Yo Jong, four times during the delegation's three-day visit.
Trong một vinh dự hiếm hoi đối với các vị khách nước ngoài, Tổng thống Hàn Quốc đã gặp em gái của Kim Jong- un là bà Kim Yo- jong bốn lần trong chuyến thăm ba ngày của phái đoàn Triều Tiên.
In a rare honour for visiting foreign guests, Moon met Kim's sister, Kim Yo Jong, four times during the delegation's three-day visit.
Trong một vinh dự hiếm hoi đối với các vị khách nước ngoài, Tổng thống Hàn Quốc đã gặp em gái của Kim Jong- un là bà Kim Yo- jong bốn lần trong chuyến thăm ba ngày của phái đoàn Triều Tiên.
What makes us really happy is that many foreign guests, when trying the jam, are surprised and excited when knowing
Điều đáng mừng là các vị khách nước ngoài khi thử mứt vả đều ngạc nhiên
In Luang Prabang, where there are many temples and be a popular tourist area, the foreign guests can enjoy a clear festive atmosphere with lots of exciting games.
Tại Luang Prabang, nơi có nhiều chùa chiền và là khu du lịch nổi tiếng, các vị khách nước ngoài được tận hưởng không khí lễ hội rõ nét với rất nhiều trò chơi thú vị..
Results: 115, Time: 0.0507

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese