GETS ABOUT in Vietnamese translation

[gets ə'baʊt]
[gets ə'baʊt]
nhận được khoảng
get about
receive about
acquire about
earned about
có khoảng
have about
there are about
get about
there are approximately
estimated
there are roughly
contains about

Examples of using Gets about in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Quang gets about 1.000 Excel file backlink list.
Quang được khoảng 1.000 file Excel danh sách backlink.
For instance, we knew from Moz's research that the first result gets about 30% of all clicks.
Ví dụ, chúng tôi biết từ nghiên cứu của Moz rằng kết quả đầu tiên nhận khoảng 30% trên tống số click của người dùng.
So, Juneau, Alaska would get about 19 hours of daylight on the same summer day that Tallahassee, Florida gets about 14.
Vì vậy, Juneau, Alaska sẽ nhận được khoảng 19 giờ ban ngày trong cùng một ngày mùa hè mà Tallahassee, Florida chỉ được khoảng 14.
Tenerife is a popular touristic destination and gets about 6.000.000 visitors annually.
Tenerife là một điểm đến du lịch phổ biến và được về 6.000.000 du khách mỗi năm.
One retailer who rigorously manages cube utilization gets about 3,000 cubic feet of product in the average fifty-three-foot trailer(a very high volume indeed; a standard trailer holds 3,800 cubic feet).
Một nhà bán lẻ quản lý chặt chẽ việc sử dụng khối lập phương nhận được khoảng 3.000 feet khối sản phẩm trong một xe tải 53 feet( một khối lượng rất cao thực sự; một trailer tiêu chuẩn chứa 3.800 feet khối).
Jayadas gets about 9,000 rupees monthly($130,
Jayadas nhận được khoảng 9.000 rupee mỗi tháng,
The Project Implicit website currently gets about 20,000 participants per week, yet that number likely
Trang web The Project Implicit hiện tại có khoảng 20.000 lượt tham gia mỗi tuần,
Jayadas gets about Rs 9,000 monthly(which is about a third of the average Chinese factory wage),
Jayadas nhận được khoảng 9.000 rupee mỗi tháng( 130 USD, bằng khoảng một phần ba mức lương trung bình
Jayadas gets about Rs 9,000 monthly(which is about a third of the average Chinese factory wage),
Jayadas cho biết cô nhận được khoảng 9.000 rupee mỗi tháng( 130 USD, bằng khoảng một phần ba
One TechCrunch journalist recently said he gets about 80 pitches each day to his personal email account and several hundred forwarded to him from the tips@techcrunch. com account.
Một nhà báo TechCrunch gần đây cho biết anh nhận được khoảng 80 bài mỗi ngày vào tài khoản email cá nhân của mình và vài trăm chuyển cho anh từ tài khoản tips@ techcrunch. com.
TRAPPIST-1e only gets about 60% the starlight that Earth gets from the Sun, due to the extremely low luminosity of its host.
TRAPPIST- 1e chỉ nhận được khoảng 60% ánh sáng mà Trái đất thu được từ Mặt trời, do độ sáng cực thấp của ngôi sao mẹ.
and only gets about 15 to 20 percent of the RDA for calcium from his supplement,
và chỉ nhận được khoảng 15- 20% RDA của canxi từ các thuốc bổ sung,
The college, which is also celebrating its 10th anniversary, gets about 100 applications for its degree programme each year- up from the 40 in its first year.
Trường đại học Phật giáo vừa đón mừng 10 năm kỷ niệm thành lập nhận khoảng 100 đơn xin học cho các chương trình mỗi năm, tăng hơn so với con số 40 người vào năm đầu tiên.
Authorities estimate that the island gets about 2,000 visitors on weekends, but if you go
Các nhà chức trách ước tính rằng hòn đảo đón khoảng 2.000 du khách vào những ngày cuối tuần,
An average startup, if all goes well, gets about $15,000 from family
Một khởi đầu giả định bạn sẽ nhận được khoảng 15.000 USD từ gia đình
The XPR3300e gets about eight per cent better range than its digital counterpart,
XPR3300e đạt được khoảng 8% so với đối thủ số,
My wife gets about 9km/L in the city, and we go on
Vợ tôi được khoảng 9km/ L trong thành phố,
his goals roughly equal his expected goals, and he gets about one per season," said James Yorke,
bàn thắng kỳ vọng, và anh ghi được khoảng một bàn mỗi mùa”, James Yorke,
The most obvious target is Huawei's smartphone rival Apple Inc., which gets about a fifth of its revenue from China and manufactures its iPhones there.
Mục tiêu rõ ràng nhất thể là đối thủ của hãng thoại thông minh Huawei- Apple Inc., công ty có tới 1/ 5 doanh thu từ Trung Quốc và đang sản xuất iPhone tại đây.
and only gets about 15 to 20 percent of the RDA for calcium from his supplement, then you will
và chỉ nhận được khoảng 15- 20% lượng canxi yêu cầu từ nguồn bổ sung,
Results: 58, Time: 0.0309

Gets about in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese