GETS IN in Vietnamese translation

[gets in]
[gets in]
được trong
been in
get in
gained in
acquired in
obtained in
achieved in
received in
made in
earned in
accomplished in
nhận được trong
get in
receive in
obtained in
đi vào
go into
come into
enter
get into
walk into
take into
passes into
dính vào
stick to
get into
adhere to
involved in
attached to
engaged in
cling to
implicated in
glued to
cleaves to
ngáng
get in
stand in
blocking
chui vào
get in
go into
crawl into
came in
entered
climb into
slip into
burrow into
squeeze into
creep into
gets trong
gets in
xen vào
cut in
get in
interjected
interfering
interrupted
intervened
meddling in
involved
in the middle
come in
sẽ lọt vào
will enter
will reach
will break into
will make
will fall into
will catch
gets in
shall slip into
nhập vào
enter
into
input
type in
join in
entry
possess
import
vào rồi

Examples of using Gets in in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For example, when Clarice gets in this elevator near the beginning of the film.
Chẳng hạn, khi Clarice đi vào trong thang máy lúc đầu phim.
Someone always gets in your way.
Luôn có ai đó đi theo con đường của bạn.
If a little oil gets in your eye, don't panic!
Nếu một chút dầu lọt vào mắt bạn, đừng hoảng sợ!
Nobody gets in unless you're an X-Game participant!
Không ai được vào trừ khi anh là vận động viên X- Game!
Military gets in FREE.
Quân đội có được ở miễn phí.
If he gets in your mind, that's it.
Hắn vào được tâm trí cậu là cậu xong.
No one gets in or out!
Không ai được vào hay ra!
No one gets in or out that we don't know.
Không ai được ra vào mà ta không biết.
Nothing gets in or out.
Không thứ gì được vào và ra cả.
Make sure nobody gets in. Jimmy,
Đảm bảo không ai được vào. Jimmy,
Nobody gets in or out!
Không ai được ra, vào!
There's no way somebody gets in there, But they did.
Không thể có ai đó vào trong được, Nhưng họ lại vào được..
If the gas gets in the ventilation system, it could spread train-wide.
Nếu khí ga lọt vào hệ thống thông gió, nó sẽ lan ra cả tàu.
No one gets in without clearance.
Không ai được vào mà không có giấy phép.
No one gets in, not even the government.
Không ai vào được, kể cả thuộc chính phủ.
Nobody gets in there, nobody gets out!
Không ai được vào, không ai được ra!
No one gets in here.
Không ai được vào trong này.
Nobody gets in or out of prison.
Không ai được vào hay ra khỏi nhà tù này.
Nobody gets in unless you're an X-Game panicipant!
Không ai được vào trừ khi anh là vận động viên X- Game!
No one gets in or out.
Không ai được ra vào.
Results: 210, Time: 0.0699

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese