GETTING DRUNK in Vietnamese translation

['getiŋ drʌŋk]
['getiŋ drʌŋk]
say rượu
drunken
drunkenness
a drunk
drink
intoxicated
inebriated
of intoxication
say
sickness
binge
soundly
intoxication
drunk
intoxicated
inebriated
a drunk
drunkenness
am drunker
uống rượu
drink
alcohol
wine
được say xỉn
nhậu
drink
được bị say rượu

Examples of using Getting drunk in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Getting drunk and arrested?
Say xỉn và bị bắt ư?
Grow up! Getting drunk and avoiding me is very mature, right?
Uống say và tránh mặt em thì trưởng thành quá nhỉ?- Lớn lên đi!
Getting drunk. Some more than others.
Uống say. Có người say hơn những người khác.
Getting drunk.
Xin được say.
Getting drunk and then splitting like that.
Say xỉn và rồi bỏ đi dư vậy.
Stages Of Getting Drunk With Your Best Friends.
Giai đoạn say xỉn với đám bạn thân.
I also never drank beer to the point of being or getting drunk.
Tôi cũng không bao giờ bia rượu về nói vợ hay say xỉn.
Tag Archives: How to drink without getting drunk.
Tag Archives: cách uống rượu không bị say.
Can you drink more than others without getting drunk?
Bạn có thể uống nhiều hơn những người khác mà không bị say?
Eating before consuming alcohol will not prevent you from getting drunk.
Ăn trước khi uống rượu sẽ giúp bạn không bị say.
They can drink a lot more than most people without getting drunk.
Bạn có thể uống nhiều hơn những người khác mà không bị say?
I do not want you getting drunk.
Ta không muốn ngươi uống say.
Eat before drinking to avoid getting drunk.
Ăn gì trước khi uống rượu để không bị say.
Can you consume more alcohol than other individuals without getting drunk?
Bạn có thể uống nhiều hơn những người khác mà không bị say?
And as always, without getting drunk.
Như thường chớ không có say rượu.
People in the US do more online shopping after getting drunk.
Ngày càng nhiều người mua sắm trên mạng khi đang say.
Do they see you getting drunk?
Họ xem thử bạn có say rượu không.
Being naked, getting drunk.
Khỏa thân, say xỉn.
He's probably getting drunk somewhere.
Chắc bố đang say xỉn rồi.
I shall be getting drunk.
Tôi sẽ uống say.
Results: 144, Time: 0.041

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese