GLANCED AT in Vietnamese translation

[glɑːnst æt]
[glɑːnst æt]
liếc nhìn
look at
glance at
stared at
glared at
squint at
taking peeks at
nhìn
look
see
view
watch
saw
vision
staring at
nhìn chằm chằm vào
staring at
gazing at
glared at
glanced at
nhìn thoáng qua
glimpse
at a glance
catch a glimpse
a cursory look
liếc mắt qua
glanced at

Examples of using Glanced at in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Alex glanced at the Sun.
Jackson liếc nhìn vào mặt trời sáng rỡ.
He glanced at my throat.
Hắn liếc xuống cổ tôi.
He glanced at me and said,“Do you want to be my girlfriend?”.
Cậu ấy nhìn vào mắt tôi nói,“ Cậu muốn làm bạn gái của tớ không?”.
Frowning, the nurse glanced at the little list beside the tray.
Cau mày, cô y tá nhìn lướt qua danh sách nhỏ bên cạnh cái khay.
The short man glanced at the tall man.
Người đàn ông bé nhỏ liếc mắt nhìn người đàn ông cao to.
She glanced at her smartwatch and murmured.
Cô ta nhìn vào smartwatch của mình và lẩm bẩm.
She glanced at his pillow and saw a piece of paper there.
liếc lên chiếc gối của anh và nhìn thấy một mảnh giấy ở đó.
Connie glanced at the woman's face.
Connor nhìn chằm chằm vào mặt cô gái.
He glanced at Ellie.
Anh ta nhìn lên Ellie.
Tony glanced at Colin.
Anthony nhìn chằm chặp vào Colin.
Raymond hesitated, glanced at me, and kept the cigarette in his mouth.
Raymond khựng lại, liếc tôi, và giữ điếu thuốc trên miệng.
Hinata glanced at him, and stabbed the knife into his neck.
Hinata liếc hắn một cái, rồi đâm dao vào cổ hắn.
Will glanced at them.
Will không nhìn họ.
I glanced at her,"me.".
Tôi đang nhìn nó,“ Tôi” kia.
Glanced at his Rolex.
Hắn liếc vào chiếc Rolex.
I glanced at Brittany.
Tôi nhìn qua Brittany.
I shrugged my shoulder again, then glanced at the clock at the wall.
Tôi lại nhún vai, rồi liếc nhìn cái đồng hồ trên tường.
He glanced at Tracy.
Anh ta ngước nhìn Tracy.
He glanced at the front door
Hắn liếc về phía cửa chính
I glanced at the coffee table.
Tôi đã nhìn vào bàn cà phê.
Results: 525, Time: 0.0683

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese