GLANCE in Vietnamese translation

[glɑːns]
[glɑːns]
cái nhìn
look
view
glance
gaze
sight
outlook
glimpse
nháy mắt
blink of an eye
winked
blink
glance
twinkling of an eye
jiffy
a trice
a jiff
flash of an eye
liếc nhìn
look at
glance at
stared at
glared at
squint at
taking peeks at
ánh mắt
gaze
eye
glance
glare
liếc
glance
look
squint
lướt qua
skim
flip through
go through
glide through
scroll through
glance
run through
scan
browse
peruse
ánh nhìn
gaze
glance
eye
nhìn lướt qua
glance
a glimpse
a cursory look
cái nhìn thoáng qua
a glimpse
glance
fleeting glances
cái liếc mắt

Examples of using Glance in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I knew what that glance meant.
Tôi biết cái nháy mắt đó có nghĩa gì.
Don't end up being caught up by glance of your fake different watches.
Đừng để bị lường gạt bởi những cái nhìn cạn cợt của mình.
People never glance at your chest when you are talking to them.
Mọi người không bao giờ nhìn ngực của bạn khi nói chuyện với bạn.
I glance at Henriette but she looks straight ahead.
Tôi nhìn qua Lissy, nhưng cô ấy vẫn nhìn lơ đãng phía trước.
One quick glance, fragments of obscure words.
Môt cái liếc nhanh, những mẩu từ tăm tối.
One glance the soul doth cast upon the forms of mind.
Linh hồn ném một cái liếc nhìn trên các hình thể của trí tuệ.
This lets you quickly glance over details such as confirmation numbers.
Điều này cho phép bạn nhanh chóng lướt qua các chi tiết như số xác nhận.
Open the book and glance at a few pictures.
Mở sách ra và liếc nhìn qua một vài hình ảnh trong sách.
I glance at his red rimmed eyes and wait for him to speak.
Tôi ngước đôi mắt đỏ hoe nhìn anh, chờ anh nói tiếp.
One glance told her of the danger close at hand.
Chỉ một cái liếc nhìn, dì ấy biết nguy hiểm đang đến gần.
If you glance at your iPhone, it's so simple to tell the time.
Nếu các bạn lướt nhìn vào iPhone, trả lời rất dễ.
That glance. There was a glance?.
Có liếc mắt à?- Cái liếc mắt đó?
They will see with just one glance Me land a grand jeté.
Họ sẽ thấy chỉ trong nháy mắt Tôi đáp đất trên một chiếc jeté lớn.
Go ahead, take one more glance, then let's head back in.
Nào, nhìn thêm một lần nữa đi, sau đó vào lại trong.
How about we glance through the advantages of every technique?
Làm thế nào về chúng ta lướt qua những lợi thế của mọi kỹ thuật?
Also can a glance see come out.
Cũng có thể thấy trong nháy mắt đi ra.
Let us glance at our Continental.
Hãy để chúng tôi nhìn qua Continental của chúng tôi.
Last glance in the mirror.
Ngắm lần cuối trong gương.
David Glance, University of Western Australia.
Viết bởi David Glance, Đại học Tây Úc.
Corrigan and Talcott glance at Nick.
Coreli và Talcott lõ mắt nhìn Nick Curran.
Results: 751, Time: 0.0927

Top dictionary queries

English - Vietnamese