NGAY in English translation

right
đúng
ngay
quyền
phải
phù hợp
nhỉ
chứ
được rồi
được
không
immediately
ngay lập tức
ngay
liền
soon
sớm
ngay
nhanh chóng
sắp
thôi
nhanh thôi
lâu
sẽ
chẳng bao lâu sau
just
chỉ
vừa
ngay
cứ
giống
mới
hãy
thôi
cần
now
bây giờ
hiện
giờ đây
hiện nay
ngay
rồi
giờ thì
lúc này
đang
à
shortly
ngay
không lâu
sớm
ít lâu
thời gian ngắn
ngắn
nhanh
even
thậm chí
ngay cả
còn
cũng
khi
hề
nữa
thậm chí ngay cả
straight
thẳng
ngay
trực tiếp
liên tiếp
liền
directly
trực tiếp
thẳng
ngay
instantly
ngay lập tức
ngay
tức

Examples of using Ngay in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Anh phải quay lại ngay, anh không muốn bị trễ.
I'm going to run back up, I don't want to be late.
Ta sẽ biết ngay khi tổng thống nói chuyện xong với Tướng Ryan.
We will find out when the president finishes talking to General Ryan.
Em sẽ trở lại ngay, được chứ?
I will be back in a minute, okay?
Ngay trong phòng trọ của hắn-- cứ như là Carris sẽ không biết chắc.
Out of his own motel room--like carris wouldn't hear about that.
Tôi sẽ gọi ngay Uber để đưa cô về nhà.
I am gonna call you an Uber this minute to take you home.
Tôi cũng đã nói ngay với Frie là tôi yêu Margot.
Anyway, I told Frie straightaway that I was in love with Margot.
Anh sẽ đi ngay, nhưng ta có thể…?
I will go in a minute, but can we just…?
Người ta đào ngay góc đườngJackson và Main.
Putting in a sidewalk… They dug up the corner of Jackson and main.
Họ lùi lại ngay khi thấy xe cảnh sát.
They will back up in a minute when they see a police car.
Gọi lại ngay nhé. Hound.
Hound… call me ASAP.
Chúng sẽ chuẩn bị sẵn sàng ngay thôi. Chào, Tổng Thống.
Ηello' President. They will be ready in a moment.
Liên lạc ngay với họ.
We contact them ASAP.
ma túy hãy dừng ngay nó.
been abusing drugs or alcohol, stop it today.
nó đã phát triển ngay tại Kenya.
Deni actually grew up in New Jersey.
Tìm hiểu 9 lý do bạn cần phải học tiếng Anh ngay.
Find out 9 more reasons for which you should learn English today.
Đen thôi, nhét vài triệu vào là đỏ ngay.
This is the man who put a million on black and it came up red.
Bạn phải đào ở đó và lấy điện thoại ra khỏi nước ngay.
You have to dig in there and take that phone from the water today.
Nếu bạn có những triệu chứng này, đừng chờ đợi mà hãy đi cấp cứu ngay.
If you have any symptoms… don't wait get help today.
Khi bạn báo cáo nó không có nghĩa là nó đi xuống ngay.
Just because you reported it, does not mean it's going down.
em sẽ quay lại ngay.
we will be back to you in a moment.
Results: 127231, Time: 0.0405

Top dictionary queries

Vietnamese - English