Examples of using Ngay in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Anh phải quay lại ngay, anh không muốn bị trễ.
Ta sẽ biết ngay khi tổng thống nói chuyện xong với Tướng Ryan.
Em sẽ trở lại ngay, được chứ?
Ngay trong phòng trọ của hắn-- cứ như là Carris sẽ không biết chắc.
Tôi sẽ gọi ngay Uber để đưa cô về nhà.
Tôi cũng đã nói ngay với Frie là tôi yêu Margot.
Anh sẽ đi ngay, nhưng ta có thể…?
Người ta đào ngay góc đườngJackson và Main.
Họ lùi lại ngay khi thấy xe cảnh sát.
Gọi lại ngay nhé. Hound.
Chúng sẽ chuẩn bị sẵn sàng ngay thôi. Chào, Tổng Thống.
Liên lạc ngay với họ.
ma túy hãy dừng ngay nó.
nó đã phát triển ngay tại Kenya.
Tìm hiểu 9 lý do bạn cần phải học tiếng Anh ngay.
Đen thôi, nhét vài triệu vào là đỏ ngay.
Bạn phải đào ở đó và lấy điện thoại ra khỏi nước ngay.
Nếu bạn có những triệu chứng này, đừng chờ đợi mà hãy đi cấp cứu ngay.
Khi bạn báo cáo nó không có nghĩa là nó đi xuống ngay.
em sẽ quay lại ngay.