GLOBAL STABILITY in Vietnamese translation

['gləʊbl stə'biliti]
['gləʊbl stə'biliti]
sự ổn định toàn cầu
global stability
sự ổn định của thế giới
the stability of the world

Examples of using Global stability in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In recent history, one of the greatest threats to global stability was the Hundred Year War, in which the Fire Nation
Trong giai đoạn lịch sử gần đây, một trong những mối đe dọa lớn nhất đối với ổn định toàn cầu là cuộc Chiến tranh Trăm năm,
Here he argued that continued American strength abroad was vital to global stability, but that it would depend on the country's ability to foster“social consensus and democratic stability” at home.
Ở đây, ông lập luận rằng việc duy trì sức mạnh Mỹ ở nước ngoài đóng vai trò thiết yếu đối với ổn định toàn cầu nhưng điều đó lại phụ thuộc vào khả năng của quốc gia này trong việc nuôi dưỡng“ đồng thuận xã hội và ổn định dân chủ” trong nước.
It would be good for them to remember there is such a concept as global stability which they are thoughtlessly undermining by whipping up tensions in the Russian-American ties.
Sẽ là không tồi nếu họ nhớ đến quan niệm về sự ổn định toàn cầu- thứ mà họ đang vô tình làm phương hại bằng cách đẩy cao căng thẳng trong mối quan hệ giữa Nga và Mỹ.
It would be good for them to remember there is such a concept as global stability which they are thoughtlessly undermining by whipping up tensions in the Russian-American ties.
Tốt hơn là họ( Washington) nên nhớ rằng có một khái niệm về sự ổn định toàn cầu mà họ đang làm suy yếu một cách thiếu thận trọng thông qua việc làm leo thang căng thẳng trong quan hệ Nga- Mỹ….
It would be good for them to remember there is such a concept as global stability which they are thoughtlessly undermining by whipping up tensions in Russian-American ties", Russia's deputy foreign minister Sergei Ryabkov said in a statement.
Tốt hơn là họ nên nhớ rằng có một khái niệm về sự ổn định toàn cầu mà họ đang làm suy yếu một cách khinh suất bằng cách khuấy đảo căng thẳng trong quan hệ Nga- Mỹ"- Thứ trưởng Ngoại giao Nga Sergei Ryabkov tuyên bố.
for guaranteeing global stability, will lie with the world's leading powers possessing nuclear weapons
bảo đảm ổn định toàn cầu sẽ nằm trên vai các cường quốc hàng đầu thế giới,
while warning of growing technological challenges and worsening global stability.
về công nghệ và sự suy giảm ổn định trên toàn cầu.
in human life and caused regional instability which, of course, had knock-on effects on global stability.
điều này đến lượt nó lại tất yếu tác động lên ổn định toàn cầu.
indivisible security for all and to maintain global stability.
duy trì ổn định toàn cầu.
Latin America to criticise the US and its allies, accusing them of putting global stability at risk.
cáo buộc họ gây nguy hại cho sự ổn định toàn cầu.
human rights, global stability and other issues.
nhân quyền, ổn định toàn cầu và các vấn đề khác.
working in partnership with a port sector supported by governments, will be a major driver towards global stability and sustainable development for the good of all people,” Lim said.
sẽ là một động lực chính hướng tới ổn định toàn cầu và phát triển bền vững cho tất cả mọi người,”. ông Lim đã nói như vậy.
World Economic Forum in Davos, Switzerland, world leaders have had no trouble pinpointing the greatest threat to global stability.
các nhà lãnh đạo thế giới đã chỉ ra được mối đe dọa lớn nhất tới sự ổn định trên toàn cầu.
criticize the U.S. and its allies, accusing them of putting global stability at risk.
cáo buộc họ gây nguy hại cho sự ổn định toàn cầu.
been nominated for the Nobel Peace Prize by two Norwegian lawmakers, who say the NSA whistleblower contributed to"transparency and global stability" by revealing the depth and sophistication of the global surveillance apparatus.
những người nói người thổi còi NSA đã đóng góp cho“ sự minh bạch và ổn định toàn cầu” bằng việc tiết lộ sâu và phức tạp cỗ máy giám sát toàn cầu..
Russell Mead recently wrote, old-fashioned geopolitics has returned big time, and global stability is being threatened at both ends of Eurasia.
đã hùng dũng trở lại, và nền ổn định toàn cầu đang bị đe dọa từ cả hai đầu của lục địa Âu- Á.
What Bush did enjoy was the relative global stability in the wake of the end of the Cold War, the kind environment in which he could champion free-trade deals like NAFTA,
Điều mà Bush yêu thích lúc bầy giờ là sự ổn định toàn cầu sau khi kết thúc Chiến tranh Lạnh, môi trường tốt
broad commitment to an open international economy; military actions in the name of preserving global stability- these pillars of the international order were long-regarded as extensions of a supposed U.S. national interest.
quốc tế rộng mở, các hoạt động quân sự để gìn giữ sự ổn định toàn cầu- là những cột trụ của trật tự quốc tế được coi là sự mở rộng của lợi ích quốc gia Mỹ lâu nay.
friends are scrambling to reduce their dependence on the US, which has become both a threat to global stability and an international laughing stock.
nước giờ trở thành mối đe dọa đối với sự ổn định toàn cầu và một trò cười cho quốc tế.
Dangers for Global Stability,”“How Dirty Money Binds the Poor,” and other works.
Nguy hiểm cho sự ổn định toàn cầu"," Làm thế nào tiền bẩn ràng buộc người nghèo", và các tác phẩm khác.
Results: 94, Time: 0.0433

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese