GOD CONTINUES in Vietnamese translation

[gɒd kən'tinjuːz]
[gɒd kən'tinjuːz]
thiên chúa tiếp tục
god continues
lord continues
god goes on
god continually
god keep
thiên chúa vẫn tiếp tục
god continues
chúa vẫn
god still
god is
lord still
god continues
god has
jesus still
jesus is
god keeps
lord continues
yet god
đức chúa trời tiếp tục
god continues

Examples of using God continues in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And God continues to work again to take it out of our hearts.
Thiên Chúa vẫn đang tiếp tục làm lại điều ấy để lấy ngẫu tượng ra khỏi tâm hồn chúng ta.
Christmas reminds us that God continues to love us all, even the worst of us.
Giáng sinh nhắc nhở chúng ta rằng Chúa tiếp tục yêu thương tất cả, ngay cả phần tồi tệ nhất trong chúng ta.
And again, God continues to work to remove it from our hearts.
Thiên Chúa vẫn đang tiếp tục làm lại điều ấy để lấy ngẫu tượng ra khỏi tâm hồn chúng ta.
But in Cambodia, God continues to light a fire of passion among a beautiful group of people.
Tuy nhiên, khắp Cambodia, Đức Chúa Trời vẫn tiếp tục đốt cháy ngọn lửa nhiệt huyết cho những nhóm người đẹp đẽ của Ngài.
Do I understand that the story of God continues today, to the manifestation of the glory of the Lord?
Liệu tôi có biết rằng lịch sử của Chúa vẫn đang tiếp diễn hôm nay, và mãi cho đến ngày Ngài ngự đến trong vinh quang không?
To know that God continues to love even those who reject him is a boundless source of confidence and an impetus for our mission.
Biết rằng Thiên Chúa vẫn yêu thương cả những người từ bỏ Ngài là một nguồn xác tín vô hạn và là một động lực cho sứ mạng của chúng ta.
Christmas reminds us that God continues to love everyone, even the worst".
Giáng Sinh nhắc chúng ta rằng Chúa tiếp tục yêu mỗi người, ngay cả tồi tệ nhất.
is due to the fact that God continues to perceive it;
ông nói, là do nơi Gót tiếp tục cảm biết nó;
In Philippians 2:12-13 we are told that God continues to work in us through His Spirit.
Trong Phi- líp 2: 12- 13, chúng ta được bảo cho biết là Đức Chúa Trời vẫn tiếp tục làm việc trong chúng ta qua Thánh Linh Ngài.
As before, God continues to seek allies and men
Như trong quá khứ, Thiên Chúa tiếp tục tìm kiếm những đồng minh,
God continues to love us and desire our happiness,
Thiên Chúa vẫn tiếp tục yêu thương chúng ta
In giving the Ten Words or Commandments, God continues his covenantal dialogue with His people, inviting them and us to shape our lives
Trong khi ban Mười Lời hay Thập Giới, Thiên Chúa tiếp tục cuộc đối thoại giao ước với dân của Người,
In all times and everywhere, God continues to save men and save the world
Trong mọi thời đại và mọi nơi, Thiên Chúa tiếp tục cứu vớt con người
God continues to walk our neighbourhoods and streets,
Thiên Chúa vẫn tiếp tục đi đến các khu phố
Through the court of the Tabernacle, God continues to speak to us of our faith in the truth that Jesus has saved us through the water, the blood,
Qua hành lang Đền Tạm, Đức Chúa Trời tiếp tục phán bảo chúng ta về đức tin trong lẽ thật:
Christmas reminds us that God continues to love us all, even the worst of us”,
Giáng Sinh nhắc nhớ chúng ta rằng Thiên Chúa vẫn tiếp tục yêu thương tất cả chúng ta,
In every time and place God continues to save mankind and the world through the poverty of Christ,
Trong mọi thời đại và mọi nơi, Thiên Chúa tiếp tục cứu vớt con người
We are a part of God's“new creation” and God continues to work in us to make us what He wants us to be.
Chúng ta là một phần của“ sự dựng nên mới” của Đức Chúa Trời( IICo 5: 17), và Đức Chúa Trời tiếp tục hành động trong chúng ta để khiến chúng ta trở nên như điều Ngài mong muốn.
Today, as in Jesus own time, God continues to give signs to help us to decide, to discern and to know what
Thời Chúa Giêsu, cũng như hôm nay, Thiên Chúa vẫn tiếp tục thực hiện các dấu hiệu để giúp ta quyết định,
Through these two inflictions occurred on this planet, God continues to press for the whole of humanity today know that: Third infliction is occurred by global fire.
Qua hai hình phạt đã xảy ra trên địa cầu này, Thiên Chúa tiếp tục báo cho toàn thể nhân loại ngày nay biết rằng: Hình phạt thứ Ba bằng lửa mang tính toàn cầu.
Results: 101, Time: 0.0408

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese