GOT ABOUT in Vietnamese translation

[gɒt ə'baʊt]
[gɒt ə'baʊt]
có khoảng
have about
there are about
get about
there are approximately
estimated
there are roughly
contains about
nhận được về
receive about
get about
được khoảng
been around
get about
by about
received about
by around
còn khoảng
is about
have about
there are about
only about
still about
per cent
what about
đã nhận về
đi khoảng
go about
traveled about
walk about
take about
left about

Examples of using Got about in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's all thanks to his grandmother, Bach tells CNBC Make It:“The best advice I ever got about money came from my Grandma Rose Bach.
Trên CNBC, Bach cho biết:“ Lời khuyên tốt nhất tôi từng nhận được về tiền bạc là từ bà nội- Rose Bach.
Once that fuse is lit. You got about a minute and a half to get out of there.
Sau khi châm ngòi. Mày có khoảng 90 giây để ra khỏi đó.
My daughter is about five away, and I have got about eight to live.
An8} Con gái tôi cách đây năm phút, tôi còn sống được khoảng tám phút.
We got about 30 seconds before they realized it's not their equipment.
Chúng ta có khoảng 30 giây trước khi họ nhận ra rằng hư hỏng không do máy móc.
We got about 19 hours to kill him so,
Chúng ta có khoảng 19 tiếng để bắt và giết hắn. vì vậy,
In our tests, we got about 25% page like back from Messenger invite,
Trong các thử nghiệm của chúng tôi, chúng tôi có khoảng 25% trang như từ lời mời của Messenger,
Cook's five top lieutenants got about $US22.8 million($31 million)
Năm trung úy của Cook có khoảng US22. 8 triệu( 31 triệu USD)
of sleep a night, while the restricted group got about four and a half hours each night.
trong khi nhóm bị hạn chế có khoảng bốn tiếng rưỡi.
For you and your nigger reporters. I got about eight seats down there.
Cho các người và các phóng viên da màu. Tôi có khoảng tám chỗ ngồi dưới đó.
Bangladesh got about 19.3 million people out of poverty between 2004
Bangladesh đã có khoảng 19,3 triệu người thoát nghèo trong giai đoạn 2004- 2014,
Ji-sung: When I was working on"New Heart," I got about 50 text messages after the first episode saying the show is good.
Ji Sung: Khi tôi đóng“ New Heart,” tôi nhận được khoảng 50 tin nhắn sau tập đầu tiên nói rằng bộ phim rất hay.
If you factor in our current orbit, then I figure we got about ninety minutes before we get our asses kicked again.
Nếu dựa quỹ đạo của ta, tôi tính là ta sẽ có khoảng 90 phút… trước khi bị đá đít lần nữa.
By the time I got about four kills, I knew I got the game in my pocket.
Lúc tôi có được khoảng bốn điểm hạ gục, tôi biết mình đã có được ván đấu trong túi rồi.
In the mid-1940s the government got about 16% of all revenue from this last group.
Vào giữa các 1940, chính phủ đã nhận được khoảng 16 phần trăm của tất cả doanh thu từ nhóm cuối cùng này.
I guess at some stages I got about 22'000 hits for certain posts.
Tôi đoán một vài giai đoạn tôi nhận khoảng 22000 hit cho những bài viết nhất định.
If you factor in our current orbit… then I figure we got about 90 minutes before we get our asses kicked again.
Nếu dựa quỹ đạo của ta, tôi tính là ta sẽ có khoảng 90 phút… trước khi bị đá đít lần nữa.
Since then, we got about 50 million dollars in stimulus package money to come and get here.
Sau đó, chúng tôi đã có khoảng 50 triệu đô trong gói kích thích kinh tế để tới đây.
But she's feeling a lot of pressure with Amy's wedding-she's only got about ten days left to get a date.”.
Nhưng cô ấy lại cảm thấy áp lực lớn với đám cưới của Amy- cô ấy chỉ có khoảng mười ngày nữa để tìm một người đi cùng.”.
I got about seven hundred letters on the speech, 90 percent of them positive.
Tôi nhận được khoảng 700 lá thư về bài diễn văn, 90% trong tổng số là tích cực.
followed by the break between quarters, the Cavaliers' star got about five minutes in real time to catch his breath.
ngôi sao của Cavaliers có khoảng năm phút trong thời gian thực để bắt hơi thở của mình.
Results: 91, Time: 0.0578

Got about in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese