GRAHAM in Vietnamese translation

mục sư graham
graham

Examples of using Graham in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There's some great technology out there,” Graham said.
Có một số công nghệ tuyệt vời ngoài kia, ông Graham Graham nói.
He's not going to be as good as George Graham.
Ông ta sẽ chẳng thể giỏi bằng George Graham đâu.
Here is what Graham said….
Đây là những gì Horsman nói….
The Head Coach in this Group will be Coach Graham.
Người đứng đầu ngôi trường này là huấn luyện viên Hardman.
When I arrived, Graham was already waiting.
Khi tôi bước vào, Shuhun đã chờ sẵn.
He's not going to be as good as George Graham.
Chắc chắn là không thể giỏi bằng George Graham được.
This is a big problem for Graham.
Đây là vấn đề rất lớn với Harumi.
Will Graham was right about.
Và tôi đã đúng về Will Graham.
She thinks she might have married Graham," Frances Catherine told Patrick.
Cô ấy tưởng có khi đã kết hôn với Graham”, Frances Catherine bảo Patrick.
About eight years ago, Billy Graham opened for me.
Khoảng 8 năm về trước, Billy Gramham đã mang đến cho tôi.
The second son was Graham.
Em trai thứ hai là Graeme.
In his statement, Graham also ask believers to pray for America.
Trong bài phát biểu, Mục sư Graham cũng kêu gọi các tín hữu cũng hãy cầu nguyện cho nước Mỹ.
Graham also said the prayer event was tied to the debate over whether Trump should be impeached.
Mục sư Graham cũng cho biết sự kiện cầu nguyện này gắn liền với cuộc tranh luận liệu tổng thống Trump có nên bị luận tội hay không.
On Monday and Tuesday, Feb. 26-27, Graham will lie in repose inside the Graham Family Homeplace on the Billy Graham Library grounds.
Vào thứ hai và thứ ba tới, tức 26- 27/ 2, Mục sư Graham sẽ được đặt trong quan tài kín tại Graham Family Homeplace/ Gia trang Graham thuộc khuôn viên Thư viện Billy Graham..
Graham said he hoped the government through the event would see Christianity in a different way.
Mục Sư Graham nói rằng ông hy vọng, qua sự kiện này, chính quyền sẽ nhìn Thiên Chúa Giáo với một cái nhìn khác.
If Trump's political adversaries are successful, Graham said,"it could lead to a civil war.".
Nếu đối thủ chính trị của ông thành công, mục sư Graham nói:“ điều này có thể dẫn đến một cuộc nội chiến.”.
God wants us to be there,” Graham said.
Chúa muốn chúng tôi ở đó”, mục sư Graham nói.
Benjamin Graham(1894-1976), the father of value investing, has been an
BENJAMIN GRAHAM( 1894- 1976), cha đẻ của đầu tư theo giá trị,
Graham first agreed that we are, indeed, living in a world that is"constantly torn by conflict and chaos and fear.".
Trước tiên, ông Billy đồng ý thật sự chúng ta đang sống trong thế giới“ liên tục bị giằng xé bởi những cuộc xung đột, hỗn loạn và sợ hãi”.
It could be that Billy Graham has a crusade going on that weekend- that's a religious response.
Đó có thể là chuyện Billy Gramham sẽ mở một chiền dịch vận động vào cuối tuần- đây là kiểu phản ứng mang tính tôn giáo.
Results: 5068, Time: 0.0752

Top dictionary queries

English - Vietnamese