GRAY ZONE in Vietnamese translation

[grei zəʊn]
[grei zəʊn]
vùng xám
gray zone
grey area
gray area
grey zone
khu vực màu xám
grey area
gray area
grey zone
gray zone

Examples of using Gray zone in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Perhaps living so long in moral gray zones had eroded Manafort's capacity to appreciate the kind of ruler Yanukovych was, or the lines he had crossed.
Có lẽ cuộc sống quá lâu trong các vùng màu xám đạo đức đã làm xói mòn khả năng của Manafort để đánh giá cao loại nhà cai trị Yanukovych, hoặc những dòng anh đã vượt qua.
Ukrainian military takes control of 2/3 of Donbass‘gray zone'- report.
Lực lượng Ukraine kiểm soát 2/ 3" vùng xám" ở Donbass.
We've never seen U.S. Border Patrol in the Gray Zone before.”.
Chúng tôi chưa từng gặp lực lượng tuần tra biên giới Mỹ ở vùng Xám trước đây".
Ukrainian Forces Take Control Over Two Thirds Of“Gray Zone” In Donbass.
Ukraine tuyên bố kiểm soát 2/ 3“ vùng xám” ở Donbass.
Get a decon team suited up, secure a gray zone outside that door.
Lập vùng xám bên ngoài cánh cửa đó.
I think this gray zone more resembles the people we see in our daily lives.
Tôi nghĩ vùng xám đó giống với những con người chúng ta thấy trong cuộc sống hàng ngày.
Ukrainian forces take control over two thirds of"gray zone" in Donbass- official.
Lực lượng Ukraine kiểm soát 2/ 3" vùng xám" ở Donbass.
Almost the whole‘gray zone' was liberated and taken under control,” Biryukov said.
Gần như toàn bộ' vùng xám' hiện đã được giải phóng hoàn toàn và được kiểm soát"- ông Biryukov nói.
Almost the whole‘gray zone' was liberated and taken under control,” Biryukov said.
Gần như toàn bộ' vùng xám' đã được lực lượng của chúng tôi giải phóng và kiểm soát"- ông Yury Biryukov tuyên bố.
Almost the whole'gray zone' was liberated and taken under control," Biryukov said.
Gần như toàn bộ“ vùng xám” đã được giải phóng và nằm trong tầm kiểm soát của chúng tôi", ông Biryukov nhấn mạnh.
Is There Any Way to Counter China's Gray Zone Tactics in the South China Sea?
Liệu có cách nào có thể chống lại chiến thuật vùng xám của Trung Quốc ở Biển Đông?
Almost all the gray zone was liberated and brought under Ukraine's control,” Biryukov stated.
Gần như toàn bộ" vùng xám" hiện đã được giải phóng hoàn toàn và được kiểm soát",- ông Biryukov nói.
You can call it a gray zone, but I still just barely fit in that honest category.….
Mày có thể gọi nó là vùng xám, nhưng tao vẫn vừa đủ chuẩn trong cái mục thành thật đó.….
They fall into the gray zone of everyday life, giving you the choice whether to laugh or not.
Chúng rơi vào vùng xám của cuộc sống bình thường- cho bạn lựa chọn cười hay không.
A lot of this thrives in the gray zone or the spectrum between influence-seeking and interference or classical espionage.”.
Nhiều người trong số này muốn đào sâu thông tin ở vùng xám hay tìm kiếm khả năng can thiệp, gây ảnh hưởng hoặc gián điệp cổ điển”.
10.0 ng/ml is often referred to as the"gray zone.".
10,0 ng/ ml thường được gọi là" vùng xám.".
mention Iran by name, the term“gray zone” is often associated with Iranian tactics.
thuật ngữ“ vùng xám” thường có liên quan đến các chiến thuật của Iran.
The‘dai xie' market nowadays is basically an unsupervised gray zone,” an unnamed ghost writer told China Youth Daily.
Các thị trường‘ dai xie” hiện nay về cơ bản là một vùng xám không có kiểm sát“, một người viết thuê giấu tên nói với China Youth Daily.
10.0 ng/ml are often referred to as the“gray zone.”.
10,0 ng/ ml thường được gọi là" vùng xám.".
If you have not turned completely into a vampire, in a gray zone, then you can still be saved.".
Nếu như cậu chưa bị hoàn toàn biến đổi thành ma cà rồng, vẫn ở trong vùng trung lập, thì cậu vẫn có thể được cứu.”.
Results: 110, Time: 0.0381

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese