gặm cỏ
graze
eat grass
chew on the grasses ăn cỏ
eat grass
grass-fed
herbivorous
herbivore
grazing
grass fed
plant-eating
eateth grass
grass for food
grass eaters chăn thả gia súc
livestock grazing
grazing cattle
grazing animals
cattle pastures
having the herds graze grazing chăn nuôi
livestock
animal husbandry
feed
animal feed
animal breeding
cattle
of breeding
breeding
ranching
raising animals đồng cỏ
pasture
grassland
meadow
prairie
field
pastureland
grazing
savanna
pasturage sượt qua
grazed
missed
brushed những đồng cỏ chăn thả đang chăn
are heartier than cattle and do less ecological damage when grazing . ít gây hại cho môi trường sinh thái hơn khi gặm cỏ . He also had a number 1 US pop hit in 1968 with his version of“Grazing in the Grass”. Ông cũng đã có một hit pop số một tại Mỹ vào năm 1968 với phiên bản của" Grazing in the Grass". Big grazing animals keep patches of land open Động vật ăn cỏ lớn duy trì các khoảng đất trống Grazing lands have expanded particularly across Asia and South America, and now cover 35 million km2.Các vùng đất chăn nuôi đã mở rộng để hỗ trợ sản xuất này, đặc biệt là ở châu Á và Nam Mỹ, và hiện chiếm diện tích 35 triệu km2; They are used for conservation grazing in a number of places, such as at Stackpole in South Wales Chúng được sử dụng để bảo tồn chăn thả gia súc ở một số nơi như Stackpole ở South Wales
I would say about 10 or 15 miles you never seen such rich farming and grazing land. cỡ chừng 10 hay 15 dặm em chưa bao giờ thấy đồng cỏ và đất đai màu mỡ như vậy đâu. The boy said that Dirbekli had intentionally killed him over a dispute about Fesli's mule grazing in Dirbekli's field. Cậu bé nói rằng Dirbekli đã chủ định giết cậu do một mâu thuẫn về việc con la của Fesli gặm cỏ trên mảnh vườn của Dirbeklil. In 2009 the company hired out a heard of 200 goats from California Grazing to trim the lawns. Năm 2009, công ty thuê 200 con dê từ hãng California Grazing về để gặm sạch cỏ ở trụ sở chính. It still only uses milk from the cows grazing within 30 kilometers of the plant. Nhà máy vẫn chỉ sử dụng sữa từ những đồng cỏ chăn thả bò trong bán kính 30 km xung quanh nhà máy. Grazing lands have expanded to support this production, particularly across Asia and South America,Các vùng đất chăn nuôi đã mở rộng để hỗ trợ sản xuất này, But many ranchers have said they were unfairly forced out of grazing allotments that were deemed as too close to sage-grouse territory. Nhưng nhiều chủ trang trại đã nói rằng họ bị ép buộc không công bằng trong việc chăn thả gia súc được coi là quá gần với lãnh thổ hiền lành. Acacias contain a number of organic compounds that defend them from pests and grazing animals. Acacias chứa một số hợp chất hữu cơ mà bảo vệ họ khỏi sâu hại và động vật ăn cỏ . He also had a number-one US pop hit in 1968 with his version of"Grazing in the Grass". Ông cũng đã có một hit pop số một tại Mỹ vào năm 1968 với phiên bản của" Grazing in the Grass". I would say about 10 or 15 miles… you never seen such rich farming and grazing land. cỡ chừng 10 hay 15 dặm… em chưa bao giờ thấy đồng cỏ và đất đai màu mỡ như vậy đâu. the population was made, and in 1986, their traditional grazing land was incorporated into the Namib-Naukluft Park. vùng đất gặm cỏ truyền thống của chúng được nhập vào vườn quốc gia Namib- Naukluft. The factory still only uses milk from the cows grazing within 30 kilometres of the plant. Nhà máy vẫn chỉ sử dụng sữa từ những đồng cỏ chăn thả bò trong bán kính 30 km xung quanh nhà máy. Instead, some farmers or ranchers will prefer to use the land for grazing . Thay vào đó, một số nông dân hoặc chủ trang trại sẽ thích sử dụng đất để chăn thả gia súc . Worm control should be achieved through careful grazing management practices to minimise exposure to infection. Kiểm soát sâu nên được thực hiện thông qua các biện pháp quản lý chăn nuôi cẩn thận để giảm thiểu sự phơi nhiễm với nhiễm trùng. He also had a number one U.S. pop hit in 1968 with his version of“Grazing in the Grass.”. Ông cũng đã có một hit pop số một tại Mỹ vào năm 1968 với phiên bản của" Grazing in the Grass". The Lion King 1½ with"Grazing in the Grass"; The Lion King 1½ với bài" Grazing in the Grass";
Display more examples
Results: 487 ,
Time: 0.0652