GREEN BUTTON in Vietnamese translation

[griːn 'bʌtn]
[griːn 'bʌtn]
nút màu xanh lá cây
green button
nút màu xanh
blue button
green button
nút màu lục
the green button

Examples of using Green button in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If you see the green button, then your post is private.
Nếu bạn thấy nút màu xanh tức là bài đăng của bạn đang ở chế độ riêng tư.
If you click on the green button for Safari, for example, it will expand to full-screen and everything else will disappear.
Ví dụ, nếu bạn nhấp vào nút màu xanh lá cây trong Safari, nó sẽ mở rộng ra toàn màn hình và mọi thứ khác sẽ biến mất.
In the domain line that you want to enable SSL click on the green button with the word Active.
Ở dòng tên miền mà bạn muốn kích hoạt SSL hãy Click vào chữ Active” nút màu xanh” nhé.
Click the green button titled“Shop& Support Now” to select Impact NW as the beneficiary when you shop with ChameleonJohn's coupons.
Nhấp vào nút màu xanh lá cây có tiêu đề“ Shop& Support Now” để chọn Impact NW là người thụ hưởng khi bạn mua sắm với phiếu giảm giá của ChameleonJohn.
through our website checkout, please click on the“Checkout” green button located on the right side of the screen.
hãy nhấp vào nút màu xanh" Checkout" nằm ở phía bên phải màn hình.
This green button is in the middle of the page,
Nút màu xanh lá cây này nằm ở giữa trang,
proceed on through our website checkout. click on the“Checkout” green button located on the right side of the screen.
hãy nhấp vào nút màu xanh" Checkout" nằm ở phía bên phải màn hình.
Press the green button again to start mixing, wait for 5~10
Nhấn nút màu xanh lá cây một lần nữa để bắt đầu trộn,
Push the green button to start mixing about 10 second,
Đẩy nút màu xanh lá cây để bắt đầu trộn khoảng 10 giây,
Click the green button“Start My Archive” again to start gathering all of your Facebook information.
Nhấp vào nút màu xanh lá cây“ Start My Archive” một lần nữa để bắt đầu thu thập tất cả thông tin Facebook của bạn.
If you would like to play the full HD versions of these games, click the green button below.
Nếu bạn muốn chơi các phiên bản HD đầy đủ của các trò chơi này, nhấp vào nút màu xanh lá cây bên dưới.
Again, you should see the link displayed in a balloon with the green button.
Một lần nữa, bạn sẽ thấy liên kết được hiển thị trong một quả bóng với nút màu xanh lá cây.
Restarting button: It is not necessary to put off cables from GT1 Multiplexer to restart only if you press the green button for 3 seconds.
Nút khởi động lại: Không cần thiết phải tắt cáp khỏi Bộ ghép kênh GT1 để chỉ khởi động lại nếu bạn nhấn nút màu xanh lá cây trong 3 giây.
Click the green button on the left 99 times, then click the green button on the right once.
Nhấp vào nút màu xanh lá cây trên 99 lần bên trái, sau đó nhấp vào nút màu xanh lá cây bên phải một lần.
If you want to download the video, choose the Record Video option and click the green button labeled Record MP3 with the desired video resolution.
Nếu bạn muốn tải xuống video, hãy chọn tùy chọn Quay video và nhấp vào nút màu xanh lá cây có nhãn Record MP3 với độ phân giải video mong muốn.
Once you're there, click the only green button you will see- Add Campaign.
Khi bạn ở đó, hãy nhấp vào nút màu xanh lục duy nhất bạn sẽ thấy- Thêm Chiến dịch.
Click+ drag the green button and move it to the bookmark bar at the top of the browser.
Nhấp+ kéo lê nút màu xanh lá và di chuyển đến thanh bookmark ở phía trên cùng thanh trình duyệt.
Tap the green button"Start My Archive" again to start gathering all of your Facebook information.
Nhấp vào nút màu xanh lá cây“ Start My Archive” một lần nữa để bắt đầu thu thập tất cả thông tin Facebook của bạn.
A job well done means the kids can hit a green button, which adds points to their“spending” account.
Khi hoàn thành công việc tốt, các bé có thể bấm một nút xanh, cộng điểm vào tài khoản“ chi tiêu” của mình.
Tap the green button next to Status section under VPN CONFIGURATIONS, to turn it off.
Nhấn vào nút màu xanh lá cây bên cạnh phần Status trong VPN CONFIGURATIONS để tắt nó đi.
Results: 81, Time: 0.0346

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese