HAD TREATED in Vietnamese translation

[hæd 'triːtid]
[hæd 'triːtid]
đã đối xử
have treated
was treating
has dealt
would treated
đã điều trị
treatment
have treated
was treated
therapy
did you treat
already treated
have untreated
đã chữa trị
has treated
has cured
treatment
would treat
đã coi
as
considered
have considered
have seen
have regarded
treated
has deemed
have taken
thought
have viewed
từng chữa trị
từng điều trị
had treated
ever treated

Examples of using Had treated in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Researchers announced in 2012 that they had treated blindness with the help of human embryonic stem cells.
Năm 2012, các nhà nghiên cứu thông báo rằng họ đã điều trị được bệnh mù lòa với sự trợ giúp của tế bào gốc phôi người.
He had treated her like a thing, whose only function in life was to serve him.
Anh ta đối xử với cô như một đồ vật, với chức năng duy nhất trong đời là phục vụ anh ta.
If only I had treated him to some meat the last time we met.
Giá như tôi mời anh ấy ăn thịt vào lần cuối chúng tôi gặp nhau.
The family spokesman added that the alleged victim's family was angered by the way the Mandelas had treated them.
Phát ngôn viên gia đình nạn nhân cho biết họ rất tức giận trước cách nhà Mandela đối xử với mình.
for my uncle and said that it was retribution because he had treated his dad the same way when he was young.
khi còn trẻ ông ấy cũng đối xử như vậy với cha của mình.
Mr Trump said in a news conference on Thursday that he was disappointed by how the retired general had treated Mr Pence, but did not believe
Trump cho biết trong một cuộc họp báo hôm thứ Năm rằng ông đã thất vọng vì cách Flynn đã đối xử với Phó Tổng thống Pence,
Authorities said on Wednesday that a Nigerian nurse who had treated Patrick Sawyer had also died of Ebola, and five other people
Giới chức Nigeria ngày 6/ 8 cho biết, bác sỹ người Nigeria đã điều trị cho ông Patrick Sawyer cũng đã tử vong vì Ebola
had looked at her, no matter how he had treated her, the Sorcerer King had never once shown Neia his unhappiness.
không quan trọng ông đã đối xử với cô như thế nào, Sorcerer King chưa một lần cho Neia thấy vẻ không vui.
Reuters spoke to vet Jin Rishan in Shanghai who said he had treated more than 2,000 family pets since the clinic opened in 2013.
Bác sĩ thú y Jin Rishan ở thành phố Thượng Hải( Trung Quốc) cho biết, ông đã chữa trị cho hơn 2.000 thú cưng gia đình kể từ khi phòng khám của ông mở cửa năm 2013.
Psychiatrist Dr Beth O'Connor said she had treated children suffering from traumatic withdrawal syndrome- a rare psychiatric condition where in response to severe trauma, sufferers effectively withdraw from life.
Bác sĩ tâm thần học Beth O" Conner cho biết, cô đã điều trị cho những đứa trẻ mắc hội chứng cai chấn thương tâm lý- một tình trạng tâm thần hiếm gặp khi người bệnh từ bỏ cuộc sống để tránh né các chấn thương tâm lý.
But Kikyo had treated him with kindness and compassion, leading him to
Nhưng Kikyo đã đối xử với anh ta bằng lòng tốt
There is so much need for medical aid that within the hospital's first few days of operation it had treated about 100 patients suffering from life-threatening injuries, according to The Christian Post.
Nhu cầu hỗ trợ y tế là rất lớn, chỉ trong vài ngày đầu hoạt động của bệnh viện mà nó đã chữa trị cho 100 bệnh nhân bị chấn thương bởi những vết thương chí mạng, theo lời của thời báo The Christian Post.
42.6% of NASS physicians had treated children and teens suffering from back pain or spine trauma caused
42,6% thành viên của HCSBM đã điều trị cho những trẻ em và trẻ thanh thiếu niên đau lưng
In another editorial Wednesday, the Global Times said Washington had treated Manila“as a pawn” and Duterte was“redesigning Philippine
Trong bài xã luận hôm 19/ 10, Thời báo Hoàn cầu cho rằng Washington đã đối xử với Manila như“ một con tốt”,
Eugene Aksenoff, a Tokyo-based physician who had treated Michael Jackson
Eugene Aksenoff, một bác sĩ tại Tokyo đã điều trị cho Jackson và các con vài lần,
Mr Trump said in a news conference on Thursday that he was disappointed by how Mr Flynn had treated Mr Pence, but did not believe
Trump cho biết trong một cuộc họp báo hôm thứ Năm rằng ông đã thất vọng vì cách Flynn đã đối xử với Phó Tổng thống Pence,
provincial capital of Mataram, said the hospital had treated over a dozen victims so far.
sơ cho biết cho đến nay bệnh viện đã chữa trị cho hơn 10 nạn nhân.
42.6% of NASS member physicians had treated children or teens suffering from back pain or spine trauma caused by overloaded
42,6% thành viên của HCSBM đã điều trị cho những trẻ em và trẻ thanh thiếu niên đau lưng
We had treated Turkey not only as a friendly country,
Chúng ta đã đối xử với Thổ Nhĩ Kỳ không chỉ
provincial capital of Mataram, she said the hospital had treated over a dozen victims so far.
sơ cho biết cho đến nay bệnh viện đã chữa trị cho hơn 10 nạn nhân.
Results: 113, Time: 0.0416

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese