HANK in Vietnamese translation

[hæŋk]
[hæŋk]
hank
hanks
henk

Examples of using Hank in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hank! Can you please help me?
Anh có thể giúp tôi được không?
Why do I have to go to Uncle Hank's?
Sao con phải đến nhà của chú Hank?
And another thing,” Hank said.
Còn một điều nữa”, Hannah nói.
Look at me, Hank.
Nhìn vào anh, Hannah.”.
Everyone knows Hank is lying.
Ai cũng hiểu HN Dối rồi.
You can do this, Hank.
Em có thể làm được, Hannie.
She was supposed to control Hank.
Cần điều khiển HANCHA.
Not really,” Hank said.
Không hẳn thế", Hanks nói.
I have just learned that Kurt has fired our dear friend Hank here.
Tôi vừa thấy rằng Kurt vừa mới sa thải bạn thân Hank của anh ta.
He is the co-chairman of the Yankees with his brother Hank.
Ông là đồng chủ tịch của Yankees với anh trai của ông Hank.
They call me Hank.
Họ gọi tôi là Hank.
I'm calling Uncle Hank.
Cháu sẽ gọi cho chú Hank.
They stopped just behind Hank.
Rafe dừng lại ngay phía sau Hannah.
Please call me Hank.
Cứ gọi tôi là Hank thôi.
But, that was just the beginning for Hank.
Nhưng đó mới chỉ là sự khởi đầu cho Winks.
And please call me Hank.
Cứ gọi tôi là Hank thôi.
Hey, that's not my fault,” said Hank.
Hey, cái này không phải lỗi của em,' Hannah nói.
Thanks, Hank.
Cảm ơn, Hanks.
Cause she's been telling hank that since august.
Vì cô ta nói thế với Hank từ tháng Tám.
Oh, shit. Hank?
Mẹ kiếp. Là Hank?
Results: 2175, Time: 0.0506

Top dictionary queries

English - Vietnamese