HAS DOUBLED in Vietnamese translation

[hæz 'dʌbld]
[hæz 'dʌbld]
đã tăng gấp đôi
has doubled
more than doubled
was doubled
had redoubled
was already double
doubling
đã tăng
has increased
increased
has risen
rose
has grown
jumped
is up
has gained
has raised
has surged
đã nhân đôi
have doubled
have duplicated
có tăng gấp đôi
has doubled
gấp đôi
double
twice
doubly
twofold
twice as much as

Examples of using Has doubled in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Since then, India's Parliament has doubled prison terms for rapists to 20 years and criminalized voyeurism,
Chính phủ Ấn Độ sau đó đã phải tăng gấp đôi hình phạt tù cho tội hiếp dâm( lên 20 năm)
Just in the last two weeks its weight has doubled and from its head to its bottom measures around 13 centimetres.
Chỉ trong hai tuần vừa rồi, trọng lượng củađã tăng gấp đôi, và chiều dài tính từ đầu đến mông giờ đã được khoảng 10,1 cm.
He added that NATO has doubled the number of its military flights near Russia's borders to about 3,000 this year.
Tướng Nga nói NATO đã gấp đôi số chuyến bay do thám quân sự, lên 3.000 chuyến trong năm nay.
The Indian smartphone market has doubled from 80 Million in 2014 to 150 Million in 2018.
Thị trường điện thoại Ấn Độ đã tăng lên 150 triệu chiếc trong năm 2018 từ 80 triệu trong năm 2014.
Worldwide meat production has doubled over the last three decades and increased 20% in just the last 10 years.
Sản lượng thịt thế giới tăng gấp 3 lần trong 4 thập kỷ qua và tăng 20% chỉ trong 10 năm qua.
That number has doubled since 1980, and is expected to be as high as 16 million by 2050.3.
Con số này đã gấp đôi kể từ 1980, và người ta phỏng đoán sẽ cao tới con số 16 triệu người vào năm 2050.
Gasoline consumption has doubled since the start of 2009
Tiêu thụ xăng đã gấp đôi kể từ đầu năm 2009
If you get to a part where one ticket has doubled, get your cash
Khi bạn tới thời điểm mà bạn đã nhân đôi được một vé,
That spread has doubled in less than a month, as a lack of pipeline capacity in the United States has trapped a lot of output inland.
Khoảng chênh lệch này đã gấp đôi trong vòng một tháng khi sự thiếu hụt công suất đường ống tại Mỹ đã khiến rất nhiều dầu kẹt lại trong đất liền.
Total consumption of petroleum products has doubled from 2 million bpd in 1998/99 to almost 4 million bpd in 2015/16.
Tổng nhu cầu các sản phẩm dầu mỏ đã gấp đôi từ mức 2 triệu thùng trong năm 1998/ 99 tới gần 4 triệu thùng/ ngày trong năm 2015/ 16.
Russia, in turn, has doubled the number of scholarships it offers to Afghan students.
Đổi lại, Nga cũng tăng gấp đôi suất học bổng cấp cho sinh viên Afghanistan.
Up to the year 2018, Instagram has doubled the number of daily users compared to Snapchat.
Tính đến năm 2018, Instagram có gấp đôi lượng người dùng hàng ngày so với Snapchat.
The number of web pages indexed by search engines has doubled, tripled, and quadrupled in past years.
Số lượng các trang web được lập chỉ mục của công cụ tìm kiếm đã tăng gấp đôi, gấp ba, và tăng gấp bốn lần trong năm qua của dịch vụ seo.
Official sources show that rape cases in India has doubled between 1990 and 2008.
Theo số liệu chính thức thì số vụ cưỡng bức ở Ấn Độ đã tăng gấp hơn 2 lần trong khoảng từ năm 1990 đến 2008.».
Now they have just $1.7 trillion-while the American national debt has doubled.
Giờ họ chỉ chia nhau 1,7 nghìn tỷ USD, trong khi nợ công của Mỹ đã tăng lên gấp đôi.
As violence continues to escalate, the number of children living under siege has doubled in less than one year.
Riêng tại Syria nơi xung đột đang tiếp tục leo thang, số trẻ em sống tại các khu vực bị vây hãm đã tăng lên gấp đôi trong vòng gần một năm qua.
is still relatively small but has doubled since 2008.
tăng chưa nhiều nhưng cũng đã gấp đôi năm 2008.
the first three years, however, the number of employees has doubled last year.
trong năm qua số lượng nhân viên tăng lên gấp đôi.
In the last decade alone total cross-border lending by banks around the world has doubled.
Thập kỷ vừa qua, chỉ tính riêng cho vay quốc tế của các ngân hàng trên toàn thế giới đã tăng lên gấp đôi.
10 percent a year, such an investment has doubled in about 7.3 years.
khoản đầu tư như vậy nhân đôi khoảng 7,3 năm một lần.
Results: 707, Time: 0.0784

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese