HAS HEALED in Vietnamese translation

[hæz hiːld]
[hæz hiːld]
đã lành
has healed
is healed
đã chữa lành
has healed
am healing
have cured
healing
lành lại
heal
the healing
của đã cứu
has saved
has healed
rescued
hồi phục
recover
heal
the healing
reversible
rehabilitation
recuperation
restorative
restoration
rebounded
restored
đã cứu
save
rescue
helped
đã phục hồi
has recovered
restored
have restored
has rebounded
did recover
reinstated
rallied
revived
have bounced back
đã chữa khỏi
cured
have cured
has healed

Examples of using Has healed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Wait until your heart has healed.
Cho đến khi trái tim đã lành lại.
Raphael:“God has healed”.
Raphael:“ Chúa chữa lành”.
He says,“Your faith has healed you.”.
Vì thế Ngài phán:” Đức tin của con đã chữa con”.
He also said‘Your faith has healed you.'.
Và anh đã nhận được lời:“ Đức tin của anh đã chữa anh”.
It is your own obedience to God's law that has healed you!
Chính vì lòng bác ái của lương y mà Chúa đã chữa ông!
He said,"Daughter, your faith has healed you.".
Người nói:“ Ðược, đức tin của anh đã chữa anh”.
How incredible that God has healed me!
Thật tuyệt diệu khi nhận thấy Chúa chữa lành tôi!
Because Rafael means God has healed.
Raphael có nghĩa là Thiên Chúa chữa lành.
your faith has healed you”.
lòng tin của con đã chữa con.
I assume this means your heart has healed.
Ông đoán thế là tim cháu đã lành lại.
He may believe the wound has healed, but when she's not talking at all, the relationship has gone from bad to worse.
Anh ta có thể nghĩ rằng vết thương đã lành, nhưng khi cô ấy không nói gì cả nghĩa là mối quan hệ còn tệ hơn trước nữa.
Physical therapy- after the bone has healed, it may be necessary to restore muscle strength as well as mobility to the affected area.
Vật lý trị liệu- sau khi xương đã lành, có thể cần khôi phục sức mạnh cơ bắp cũng như khả năng di chuyển đến vùng bị ảnh hưởng.
God has healed all sorts of ailments
Ông đã chữa lành mọi bệnh tật
It also will tell you when a condition has healed, although you should check with a physician just to make sure.”.
Nó cũng sẽ cho bạn biết khi nào một tình trạng đã lành, mặc dù bạn nên kiểm tra với bác sĩ chỉ để đảm bảo.".
You should not take a bath until your incision has healed, and your doctor says it's okay.
Bạn không nên tắm cho đến khi vết mổ của bạn lành lại, và bác sĩ của bạn nói rằng nó ổn và chấp thuận cho bạn đi tắm.
God has healed, and all human attempts at helping would imply a doubt of the reality of the healing.
Đức Chúa Trời đã chữa lành, và nếu dùng phương giúp đỡ nào của loài người, thì tức là nghi ngờ ơn chữa lành thực sự của Ngài.
Jesus was quoted as speaking to him,‘Receive your sight; your faith has healed you.'.
Đức Giêsu đã ban cho anh được thấy, như là một dấu chỉ của đức tin(“ Lòng tin của anh đã cứu anh”).
At this point, the perineal surface tissue has healed, but the deep muscle layer
Tại thời điểm này, các mô bề mặt đáy chậu đã lành, nhưng lớp cơ sâu
Avoiding physical activity until the wound has healed, normally 3 weeks for older boys and men.
Tránh hoạt động thể chất cho đến khi vết thương lành lại, thường là 3 tuần đối với nam và nữ lớn tuổi.
to him,‘Receive your sight; your faith has healed you.'.
đức tin anh đã chữa lành anh”.
Results: 195, Time: 0.048

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese