HEALED in Vietnamese translation

[hiːld]
[hiːld]
chữa lành
heal
cure
chữa khỏi
cured
healed
curable
curative
hồi phục
recover
heal
the healing
reversible
rehabilitation
recuperation
restorative
restoration
rebounded
restored
chữa trị
treatment
cure
the healing
therapeutic
curative
treatable
healer
treated
healing
remedied
lành lại
heal
the healing
đã lành
has healed
is healed
đã chữa
has healed
had cured
fixed
have treated
khỏi bệnh
from disease
from illness
cured
healed
from the sick
get rid of this sickness
out of the hospital
cancer free
chữa bệnh
healing
cure
curative
medicinal
therapeutic
to heal
medical treatment
healer

Examples of using Healed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They were healed; they could see.
Đã được phục hồi; cô có thể nhìn thấy.
I want to see all who are sick healed.
Tôi muốn tất cả những người đang phục hồi bệnh.
You want your back to be healed and made well?
Bạn có muốn da mặt của mình được phục hồi và khỏe mạnh trở lại?
And still after 8 weeks it's not completely healed.
Tức là sau 8 năm, vẫn chưa phục hồi hoàn toàn.
At this point your body should be nearly fully healed.
Vào thời điểm này, cơ thể bạn gần như đã phục hồi hoàn toàn.
This country is gonna have to be destroyed before it can be healed.
Đất nước này sẽ phải sụp đổ trước khi được phục hồi.
And my hand has fully healed. But I got my cast removed.
Tôi vừa tháo bột, tay cũng phục hồi hoàn toàn rồi mà.
The magic of the golden flower healed the queen.
Sức mạnh của bông hoa vàng đã giúp hoàng hậu phục hồi.
Who healed you?”.
Ai dưỡng các ngươi?".
Once healed, it is returned to the open sea.
Một khi đã hồi phục, chúng được đưa trở lại ra biển lớn.
We have been healed- why would we want to be sick again?
Ta đã được lành bệnh- tại sao lại muốn bệnh trở lại?
She was healed when a Holy Thorn was simply touched to her eye.
Cô đã được lành bệnh khi một cái gai thánh chạm đến mắt cô.
I healed him, but he's lost a lot of blood.".
Ta cứu nàng về, nàng mất rất nhiều máu.".
The patient healed normally.
Bệnh nhân đã hồi phục bình thường.
You can he healed from blindness.
Họ chữa cho nó khỏi mù.
This river healed me.”.
Con sông đó đã cứu tớ”.
Then Saul was healed of his blindness& filled with the Holy Spirit.
Phaolô đã được chữa lành bệnh mù mắt và được đổ đầy Đức Thánh Linh.
You healed her?".
Ngươi dưỡng nàng?”.
He healed her 100%.
Cậu ấy đã hồi phục 100%.
The Deer God healed a human?
Thần Rừng chữa thương cho con người?
Results: 2734, Time: 0.0823

Top dictionary queries

English - Vietnamese