HAS INTERVIEWED in Vietnamese translation

[hæz 'intəvjuːd]
[hæz 'intəvjuːd]
đã phỏng vấn
interview
have already interviewed
have been interviewing
từng phỏng vấn
have ever interviewed
has interviewed
once interviewed

Examples of using Has interviewed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
electoral prospects, the Austrian journalist who has interviewed Putin ahead of his Vienna visit asked him about the“true story” behind what he called the“half-naked” photos of the Russian leader.
một nhà báo người Áo đã phỏng vấn ông Putin trước chuyến thăm Vienna ngày 5.6, hỏi ông" câu chuyện thật" đằng sau những bức ảnh mà nhà báo này gọi là ảnh" bán nuy" của nhà lãnh đạo Nga.
I have interviewed them both.
Tôi từng phỏng vấn cả hai.
Castro, who I have interviewed.
người mà tôi từng phỏng vấn.
They have interviewed everyone.
Họ phỏng vấn từng người.
The FBI could have interviewed witnesses.
FBI đã phỏng vấn một vài nhân chứng.
I have interviewed the witnesses.
Tôi sẽ phỏng vấn các nhân chứng.
I have interviewed several people with more experience than you.
Tôi vừa phỏng vấn vài người có kinh nghiệm nhiều hơn bạn.
Investigators have interviewed approximately 13 witnesses so far.
Các nhà điều tra đã thẩm vấn khoảng 30 nhân chứng.
What makes you different from other candidates we have interviewed?
Điều gì làm bạn khác biệt với các ứng viên khác mà chúng tôi đang phỏng vấn?
I have interviews with Norma's replacements in ten minutes.
Tôi phải phỏng vấn người thay thế Norma trong vòng mười phút nữa.
I have interviews with Norma's replacements in 10 minutes.
Tôi phải phỏng vấn người thay thế Norma trong vòng mười phút nữa.
Confidence is key when having interviews.
Tự tin rất quan trọng khi bạn phỏng vấn.
We should go too- you have interviews tomorrow.”.
Có lẽ chúng ta cũng đi thôi- em còn mấy cuộc phỏng vấn ngày mai.”.
One year after Bowers' death, producer Scott Rudin had interviewed the Bowers family
Một năm sau khi Bowers chết, nhà sản xuất Scott Rudin đã phỏng vấn gia đình Bowers
a well known supporter, having written several glowing columns about her and having interviewed her“girls.”.
đã viết nhiều cột sáng về cô ấy và đã phỏng vấn bà“ cô gái.”.
My father, Stanley Karnow, the acclaimed journalist and historian of the Vietnam War, had interviewed Giap for the New York Times in 1990.
Cha tôi, Stanley Karnow, nhà báo kiêm sử gia về chiến tranh Việt Nam, đã phỏng vấn Tướng Giáp cho tờ New York Times vào năm 1990.
The first episode, which aired on 30 September, had interviews with investigative journalists Dimitar Stoyanov from the Bivol.
Tập đầu tiên của chương trình được phát sóng hôm 30.9 đã phỏng vấn 2 nhà báo điều tra Dimitar Stoyanov của trang web Bivol.
Many large tech companies have interviewing advice specific to their company available online.
Nhiều công ty công nghệ lớn đã phỏng vấn các lời khuyên cụ thể cho công ty của họ có trên mạng.
The community also has interviews with well-known programmers discussing the state of affairs, whether or not they agree with our conclusions.
Cộng đồng cũng đã có các cuộc phỏng vấn với các lập trình viên nổi tiếng thảo luận về tình hình công việc, hay không việc họ đồng ý với kết luận của chúng tôi.
Every prisoner I have interviewed has said there are three flecks of light in the darkness of prison:
Mỗi tù nhân tôi vừa phỏng vấn nói rằng có ba điểm sáng trong bóng tối nhà tù:
Results: 81, Time: 0.0369

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese