TO BE INTERVIEWED in Vietnamese translation

[tə biː 'intəvjuːd]
[tə biː 'intəvjuːd]
để được phỏng vấn
to be interviewed
bị phỏng vấn
be interviewed

Examples of using To be interviewed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Because of our rolling admissions schedule, those who apply early in the admissions cycle are more likely to be interviewed than those who apply later.
Vì lịch trình tuyển sinh của chúng tôi, những người đăng ký sớm trong chu kỳ tuyển sinh có nhiều khả năng được phỏng vấn hơn những người nộp đơn sau này.
Because the salary he quoted was abnormally high, thirteen women showed up at his studio in Minami-Aoyama to be interviewed.
Bởi mức lương anh đưa ra cao một cách bất thường thế nên có đến mười ba phụ nữ xếp hàng tại xưởng làm việc của anh ở quận Minami- Aoyama để phỏng vấn.
started forcing my Hollywood friends to be interviewed by him.
ép bạn bè tôi ở Hollywood cho anh ấy phỏng vấn.
evaluate the applications and select a limited number of applicants to be interviewed.
chọn một số lượng hạn chế các ứng viên sẽ được phỏng vấn.
However, the length of time waiting for the fiancée/ fiancée to be interviewed at LSQ will vary from 8-12 months, and the time gap will depend on
Tuy nhiên, thời gian chờ đợi cho diện bảo lãnh hôn phu/ hôn thê để được phỏng vấn tại LSQ sẽ dao động từ 8- 12 tháng,
It is therefore understandable that he does not like to be interviewed by journalists who have not already spent some time in his presence and meditated with him.
Do thế có thể hiểu vì sao mà thầy không thích bị phỏng vấn bởi những phóng viên những người chưa từng dành một thời gian nào đấy trong sự hiện diện thầy và thiền tập với thầy.
only to be interviewed by Harvey Alonso admits to Barcelona,
chỉ để được phỏng vấn bởi Harvey Alonso thừa nhận Barcelona,
Schmidt declined to be interviewed for this story, citing what he described as selective quoting in recent coverage of possible threats to earth science under the Trump administration.
Schmidt đã từ chối để được phỏng vấn cho câu chuyện này, trích dẫn những gì ông mô tả là trích dẫn có chọn lọc trong bảo hiểm gần đây về các mối đe dọa có thể đối với khoa học Trái đất dưới thời chính quyền Trump.
Before the wedding ceremony, the couple must wait, as much time as six months as in the United States to be interviewed, investigated whether there is any impediment to church wedding.
Trước khi cử hành đám cưới, đôi tân hôn phải trải qua một thời gian như bên Hoa Kì là sáu tháng để được phỏng vấn, điều tra xem có ngăn trở gì cho việc cử hành đám cưới trong nhà thờ không.
DEEJ president Qin Yufeng declined to be interviewed but sent a statement to the AP saying ejiao has benefited more than 20,000 poor households in 1,000 towns.
Chủ tịch DEEJ Qin Yufeng từ chối phỏng vấn nhưng gửi một văn bản cho AP nói rằng ejiao mang lại lợi ích cho hơn 20.000 hộ nghèo tại 1.000 thị trấn.
Reyes is worried, too, but said she and her family agreed to be interviewed for this story because they want people to better understand the immigrants who are being threatened with deportation.
Chị Reyes cũng lo lắng nhưng chịnói chị và gia đình chị đồng ý cho phỏng vấn về câu chuyện vì họ muốn người ta hiểu rõ hơn những người di dân vốn đang bị đe dọa trục xuất.
Mazur declined to be interviewed for this article, but Tisserand says he told her Brown called him every morning before the New York Stock Exchange opened
Mazur từ chối phỏng vấn cho bài viết này, nhưng Tisserand nói rằng anh ta nói với cô Brown gọi cho anh ta mỗi sáng
Apple declined to be interviewed for the program but said in a statement,“We are aware of no other company doing as much as Apple to ensure fair and safe working conditions.”.
Phía Apple từ chối nhận phỏng vấn của chương trình nhưng tuyên bố:“ Chúng tôi khẳng định không công ty nào nỗ lực như Apple để đảm bảo điều kiện làm việc công bằng và an toàn như Apple”.
Dean first refused to be interviewed by the detectives in the aftermath of the shooting, and his attorneys told police that he was going
Ban đầu, anh ta từ chối được phỏng vấn bởi các thám tử ngay sau khi sự việc xảy ra,
Sometimes, however, couples will arrive at a USCIS interview expecting to be interviewed together, but find that they will be interviewed separately- either by two different officers,
Đôi khi, các cặp vợ chồng sẽ đến một cuộc phỏng vấn USCIS với mong muốn được phỏng vấn với nhau, nhưng họ sẽ được phỏng vấn riêng biệt-
He first refused to be interviewed by the detectives in the immediate aftermath of the shooting, and his attorneys told police that
Ban đầu, anh ta từ chối được phỏng vấn bởi các thám tử ngay sau khi sự việc xảy ra,
The tents could not handle the high number of people needing to be interviewed, fed, and held before being transferred to another immigration agency further inland.
Lều không thể giải quyết số lượng lớn người cần được phỏng vấn, cho ăn và giữ trước khi được chuyển đến một cơ quan nhập cư khác vào sâu trong đất liền.
Who among us wants to be interviewed by someone we do not know,
Ai trong chúng ta muốn được phỏng vấn bởi một người nào đó chúng tôi không biết,
Approached for comment, Ms. Jenner declined to be interviewed, but her publicist emailed a statement:“Over the last few years, Sophia has been my best friend,
Được tiếp cận để bình luận, cô Jenner đã từ chối phỏng vấn, nhưng nhà báo của cô đã gửi email một tuyên bố: Hồi Trong vài năm qua,
Sometimes, however, couples will arrive at a USCIS interview expecting to be interviewed together, but find that they will be interviewed separately-either by two different officers, or by the same officer
Đôi khi, các cặp vợ chồng sẽ đến một cuộc phỏng vấn USCIS với mong muốn được phỏng vấn với nhau, nhưng họ sẽ được phỏng vấn riêng biệt-
Results: 114, Time: 0.0454

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese