HAS NO in Vietnamese translation

[hæz 'nʌmbər]
[hæz 'nʌmbər]
không có
without
have no
do not have
there is no
there isn't
can't
don't get
chẳng có
do not have
there is
there is no such
can't
is not
ain't got
không còn
no longer
no more
have no
not even
cease
there is no
is not
chưa có
don't have
there is no
haven't had
has yet
there isn't
haven't got
never had
has ever
didn't get
never got
đã không
have not
have never
was not
have failed
không phải
not
without having to
is no
không hề
not
no
never
without
without even
have no
nope
there is no

Examples of using Has no in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Her body has no feeling.
Cơ thể hắn không có cảm giác.
Your brother has no children.
Anh của ông không có con.
Ramyasri has no public episodes on Spreaker.
Dịch vụ seo chuyên nghiệp has no public episodes on Spreaker.
The Buddha has no fixed form.
Phật không có một hình thức cố định nào.
He has no respect for our president.
Ông ta cũng chẳng tôn trọng thủ tướng của chúng ta.
The bathroom has no ventilation.
Bathroom has no ventilation.
But a cell culture has no such mechanism.
Nhưng trong văn hóa, không có một cơ chế nào như thế.
He has no other family.
Anh ấy chẳng còn gia đình nào khác.
The university has a campaign called“Hate Has No Home at UMass.”.
Đằng sau chiến dịch“ Hate has no home at UMass.”.
Aab has no relatives.
Lía không có họ hàng.
Others may say that religion has no place in politics.
người cho rằng Tôn Giáo không thể có chỗ đứng trong Chính Trị được.
This technology has no failure point.
Nhưng công nghệ này không phải không có khuyết điểm.
But he said his team has no intention of doing that.
Tuy nhiên ông cho biết nhóm nghiên cứu của ông không có ý định làm việc này.
Madness has no reason.
Điên không cần lý do.
This man has no identity, not in the United States
Hắn không có căn cước. Không phải Mỹ
The cold has no cure.
Cảm lạnh không cần chữa gì cả.
Jesus Christ has no place in you.
Chúa Giêsu không có một nơi nào riêng cho Ngài.
Even with help, has no way to get past them.
Dù có được giúp cũng không thể qua mặt được chúng.
That is, if the family has no children.
Nếu gia đình bạn không có trẻ em.
In other words, China has no voluntary donation community.
Nói các khác, Trung Quốc không có một cộng đồng tặng tạng tình nguyện.
Results: 18925, Time: 0.0453

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese