To understand the GitHub, you must have the knowledge of Git.
Để hiểu GitHub, trước tiên bạn phải có hiểu biết về Git.
But that is not like having the knowledge yourself,” she protested.
Nhưng như thế thì không giống như là tự ông đã có tri thức," nàng phản đối.
You had the need, and I had the knowledge;
Anh đã cần, và tôi đã có tri thức;
Having the knowledge wasn't enough-I had to make sure people considered me an expert.
Có kiến thức đủ- tôi phải đảm bảo mọi người coi tôi là một chuyên gia.
Having the knowledge of what sets your brand apart from other brands will help you run a successful eCommerce business.
Có kiến thức về những gì đặt thương hiệu của bạn ngoài những thứ khácthương hiệu sẽ giúp bạn quản lý kinh doanh thương mại điện tử thành công.
We must have the knowledge of who He is before we can trust Him.
Chúng ta phải biết ông ta trước khi chúng ta biết nó thuộc về ai.
In fact, not having the knowledge is less of a problem than believing you have it.
Trong thực tế, không có kiến thức thì lại xảy ra vấn đề hơn là bạn tin tưởng rằng bạn có nó.
That way, the next time you try, you have the knowledge of what to avoid, and it's that knowledge that will move you closer to success.
Bằng cách đó, trong lần cố gắng tiếp theo, bạn sẽ biết nên tránh làm gì, và đó chính là con đường đưa bạn tới gần với thành công hơn.
Anne had the knowledge, experience, time,
Anne có kiến thức, kinh nghiệm
According to the Financial Consumer Agency of Canada, financial literacy is having the knowledge, skills and confidence to make responsible financial decisions.
Ở Canada, Tổ công tác về kiến thức tài chính xác định kiến thức tài chính là có kiến thức, kỹ năng và sự tự tin để đưa ra quyết định tài chính có trách nhiệm.
Having the knowledge wasn't enough- I had to make sure people considered me an expert.
Có kiến thức đủ- tôi phải đảm bảo mọi người coi tôi là một chuyên gia.
Having the knowledge to decode how search engines evaluate and categorize content brings
Có kiến thức để giải mã cách công cụ tìm kiếm đánh giá
In our tradition, the elders were honored because they were the ones who had the knowledge.
Theo truyền thống của chúng tôi, những người lớn tuổi được vinh danh vì họ là những người có kiến thức.
The only possible answer is: The Nefilim had the knowledge and the need for such accurate measurements.
Câu trả lời khả dĩ duy nhất đó là người Nefilim có những tri thức và nhu cầu sử dụng các phương pháp đo đạc chính xác đó.
Have the knowledge of Vietnamese and British culture,
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文