HAWK in Vietnamese translation

[hɔːk]
[hɔːk]
diều hâu
hawk
hawkish
buzzards
hawksbill
chim ưng
falcon
eagle
hawk
vulture
peregrines
aquiline
condor
of falconry

Examples of using Hawk in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When you're a hawk, you see endlessly beyond and know where the mountains, rivers and hills are.
Khi bạn là một con chim ưng, bạn sẽ thấy vô tận và biết những ngọn núi, dòng sông và ngọn đồi ở đâu.
The dream hawk is also a symbol of leadership and a spirit messenger.
Chim ưng mơ cũng là biểu tượng của sự lãnh đạo và một sứ giả linh hồn.
One who encounters the fish hawk can see into the body and cure illness;
Một người gặp chim ưng cá có thể nhìn vào cơ thể và chữa khỏi bệnh;
The Mother Hawk heard them, and said to her mate"Sooner or later these men will get our young.
Vợ chim ưng thấy vậy liền bảo chồng,“ Sớm muộn gì thì những người này sẽ bắt được con của chúng ta thôi.
I need to learn to embrace my inner hawk goddess, but you… you need to learn to embrace your human side.
Và tôi cần học cách kiểm soát Vị nữ thần chim ưng trong tôi. Còn cô… cô phải học cách kiểm soát nhân tính của mình.
Captain Hawk, in one of your paws… you have got a gold bar worth about eight thou.
Thuyền trưởng Chim ưng, ở một bên tay của anh, là một thanh vàng có giá trị khoảng tám nghìn đô la.
named after a local species of hawk.
được đặt tên theo một loài chim ưng của nước này.
blend of Jack Daniels, sriracha and hawk semen.
tương ớt và tinh chim ưng.
As soon as the prey comes out of the burrow, the hawk swiftly grabs it.
Ngay khi con mồi ra khỏi hang, chim ưng nhanh chóng tóm lấy nó.
the high-flying bird-- the hawk-- which you saw circling above the monastery,
con chim bay cao- chim ưng- mà bạn nhìn thấy vòng quanh phía trên tu viện,
The hawk demanded the king to return the pigeon to him,
Chim ưng đáp tới, xin nhà vua
Personally presented by Emperor Theodore to honor Van Hawk on the 651st year of the empire.
Đích thân Hoàng đế Theodore đã trao nó cho Van Hawk để tôn vinh ông vào năm 651.
The Hawk T1 was the original version used by the RAF, deliveries commencing in November 1976.
(" Trainer Mark 1") là phiên bản đầu tiên của Hawk được sử dụng bởi RAF, các đợt giao hàng bắt đầu trong tháng 11 năm 1976.
This ultimately makes Hawk quite the powerful member and one that provides
Điều này khiến cho Hawk trở thành một thành viên mạnh mẽ
This date precedes the Wright brothers' Kitty Hawk, North Carolina flight by more than two years.
Sự kiện này diễn ra trước sự kiện chuyến bay Kitty Hawk, Bắc Carolina của Anh em nhà Wright 2 năm.
Japan's defence ministry plans to deploy three Global Hawk drones between April next year and March 2016, Yomiuri said.
Bộ Quốc phòng Nhật có kế hoạch triển khai 3 chiếc GlobalHawk từ tháng 4/ 2015 đến tháng 3/ 2016, theo Yomiuri.
After the first fight van hawk health fell by a quarter, and this had to be resolved.
Sau khi lần chiến đấu đầu tiên, HP của Van Hawk đã giảm một phần tư, và điều này cần được giải quyết.
The Block 40 Global Hawk may have to be retired in FY 2016 if sequestration is not repealed.
Loại Block 40 của Global Hawk có thể sẽ được đưa về hưu vào Năm tài chính 2016 nếu máy bay ngừng bị tịch thâu.
The Hawk T1("Trainer Mark 1") was the original version used by the RAF,
(" Trainer Mark 1") là phiên bản đầu tiên của Hawk được sử dụng bởi RAF,
His creditor was Wick Cutter, the merciless Black Hawk money-lender, a man of evil name throughout the county, of whom I shall have more to say later.
Chủ nợ của ông ấy là Wick Cutter, kẻ cho vay tiền tàn nhẫn của Black Hawk với tiếng tăm xấu xa khắp cả quận mà tôi sẽ kể thêm sau.
Results: 1643, Time: 0.0523

Top dictionary queries

English - Vietnamese