HE ACHIEVED in Vietnamese translation

[hiː ə'tʃiːvd]
[hiː ə'tʃiːvd]
ông đã đạt được
he achieved
he gained
he has achieved
he reached
he has reached
he had obtained
he had earned
you have accomplished
he attained
anh đã đạt được
he achieved
he gained
he had reached
britain had achieved
he won
you have accomplished
he attained
he has earned
ông có được
he got
he obtained
he acquired
he has been
he achieved
he amassed
he was
he had gained
he won
anh giành
he won
he achieved
you get
britain to take
anh đã giành được
he won
he has won
he gained
he has earned
he clinched
he achieved
ông ấy đã giành được
he has won
he achieved

Examples of using He achieved in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He achieved his first serious recognition as a dramatic actor in Sweet Smell of Success(1957) with co-star Burt Lancaster.
Anh đã đạt được sự công nhận nghiêm túc đầu tiên với tư cách là một diễn viên kịch trong Sweet Smell of Success( 1957) với bạn diễn Burt Lancaster.
He achieved this link and exposure by his common contribution to the weblog,
Ông đã đạt được liên kết này và tiếp xúc thông
where he achieved his first victory over a top-20 player,
nơi anh giành chiến thắng trước tay vợt top 20,
He achieved this peace by willing the past into a cave of silence.
Ông có được sự yên ổn ấy là nhờ khép quá khứ vào một hang động lặng thinh.
In his time as a student there, he achieved distinction in both poetry and mathematics.
Trong thời gian là một học sinh ở đó, anh đã đạt được sự nổi bật trong cả thơ và toán học.
Then he achieved his childhood dream: he moved across the country
Sau đó, ông đã đạt được giấc mơ thời thơ ấu của mình:
In fact, he edged out the man who tops this list when he achieved victory at the IFSA contest.
Trên thực tế, anh đã vượt qua người đàn ông đứng đầu danh sách này khi anh giành chiến thắng tại cuộc thi IFSA.
He achieved fame as a member of the punk rock band the Sex Pistols.
Anh đã đạt được danh tiếng khi là thành viên của ban nhạc punk rock Sex Pistols.
He made his test debut against India and Pakistan in 1958-59 during which he achieved the hat-trick(taking three wickets on consecutive deliveries).
Ông đã thực hiện thử nghiệm đầu tiên của mình chống lại Ấn Độ và Pakistan trong 1958- 1959, trong đó ông đã đạt được hat- trick( lấy ba wickets về giao hàng liên tiếp).
Monaghan later starred in the Lord of the Rings trilogy as Meriadoc Brandybuck, for which he achieved widespread fame and recognition.
Monaghan sau đó đã đóng vai chính trong bộ ba bộ phim The Lord of the Rings như Meriadoc Brandybuck, mà anh đã giành được sự hoan nghênh và thành công quốc tế.
where he achieved a lot
những nơi mà ông ấy đã giành được nhiều danh hiệu
Even though he achieved instant success with the launch of Facebook, he continues to challenge himself by developing new concepts and features.
Mặc dù anh đã đạt được thành công ngay lập tức với sự ra mắt của Facebook, anh vẫn tiếp tục thử thách bản thân bằng cách phát triển các khái niệm và tính năng mới.
Neil Patel applied this technique in his early struggling days and he achieved a lot in terms of traffic and engagement later.
Neil Patel áp dụng kỹ thuật này trong những ngày đầu tiên gặp khó khăn và ông đã đạt được rất nhiều traffic và tương tác sau này.
Monaghan later starred in the Lord of the Rings trilogy as Meriadoc Brandybuck, for which he achieved international acclaim and success.
Monaghan sau đó đã đóng vai chính trong bộ ba bộ phim The Lord of the Rings như Meriadoc Brandybuck, mà anh đã giành được sự hoan nghênh và thành công quốc tế.
He achieved further success with Arsenal in the 2017 Community Shield, in which Arsenal beat Chelsea on penalties.
Anh đã đạt được nhiều thành công hơn nữa với Arsenal trong Community Shield năm 2017, trong đó Arsenal đánh bại Chelsea trên chấm phạt đền.
He achieved a very rare all-round double while playing for Nottingham CC- scoring more than a 1000 runs and taking more than 100 wickets.
Anh đã đạt được một cú đúp rất hiếm khi chơi cho Nottingham CC- ghi được hơn 1000 lượt chạy và giành hơn 100 gậy.
He achieved fame as a member of the punk rock band the Sex Pistolsreplacing Glen Matlockwho had fallen out of favour with the guitarist of the group.
Anh đã đạt được danh tiếng khi là thành viên của ban nhạc punk rock Sex Pistols, thay thế Glen Matlock, người đã hết lòng với phần còn lại của nhóm.
Prior to being caught, he achieved a 4.16 GPA
Trước khi bị bắt, anh ta đạt được điểm trung bình 4.16
Junsu's success is even more impressive because he achieved this success despite not promoting on radio or television broadcasts.
Thành công này của Junsu càng ấn tượng hơn khi anh đã đạt được nó mà không có bất cứ hoạt động quảng bá rầm rộ nào trên truyền hình hay sóng radio.
He achieved his goal while serving as an educator at Paris and Cologne, as Dominican provincial
Ngài đạt được mục đích ấy trong khi vừa giảng dạy tại Paris
Results: 232, Time: 0.0656

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese